Thông tin từ: 
Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)
| Số giấy phép lưu hành (GPLH) |
|
|---|---|
| Ngày hết hạn SĐK |
|
| Tên thuốc |
|
| Thông tin hồ sơ gia hạn |
|
| Hoạt chất |
|
| Hàm lượng |
|
| Số quyết định |
|
| Năm cấp |
|
| Đợt cấp |
|
| Dạng bào chế |
|
| Quy cách đóng gói |
|
| Tiêu chuẩn |
|
| Tuổi thọ |
|
| Thông tin công ty đăng ký |
|
| Thông tin công ty sản xuất |
|
| Tài liệu công bố thay đổi bổ sung |
Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:
Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo đơn của Bác sĩ, không bán Online, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Mời bạn Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
| Thương hiệu | Hataphar |
| Chuyên mục | Thần kinh não |
| Số đăng ký |
VD-17923-12
|
| Nhà sản xuất | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
| Hoạt chất | Vincamin; Rutin |
| Thành phần | Rutin, Vincamin |
Vifucamin hỗ trợ suy tuần hoàn não: giảm mất trí nhớ, kém tập trung; tăng sức bền thành mạch. Chỉ dùng theo đơn bác sĩ.”
VIFUCAMIN Hỗ trợ điều trị suy tuần hoàn não: giảm trí nhớ, mất khả năng tập trung. Hỗ trợ tăng sức bền của mao mạch.
Vincamin 20mg
Rutin 25mg
Tá dược I viên
(Tá dược gồm: Microcrystalline cellulose, lactose, povidon, croscarmellose natri, bột talc, magnesi stearat).
Trung bình:
Người lớn: Uống mỗi lần 1 viên X 3 lần/ngày. Nên dùng thuốc trong khi ăn ( này chỉ dùng theo sự kê đơn của thầy thuốc).
Bệnh nhân tân sinh mô não với tăng áp lực nội sọ. Bệnh nhân có tiền sử dị ứng với bất kỳ thành phần nào của thuốc. Phụ nữ có thai và cho con bú.
Trong di chứng của nhồi máu cơ tim và trong các rối loạn thực thể của nhịp tim, liều phải được tăng từ từ và trong thời gian điều trị phải theo dõi điện tâm đồ. Khi ở người bệnh, tính hưng phấn thay đổi do giảm kali huyết, chỉ nên bắt đầu điều trị sau khi đã ổn định trở lại kali huyết. Vincamin không có tác dụng hạ huyết áp lâu dài và không miễn trừ cho một điều trị đặc hiệu cao huyết áp. Thận trọng khi dùng cho phụ nữ có thai và đang cho con bú, trẻ sơ sinh.
Chống chỉ định.
Dùng được.
Chống chỉ định phối hợp : _ yCe
Các thuốc gầy xoắn đỉnh (amiodarone, bébridil, brétylium, disopyramide, érythromycine đường tĩnh mạch, nhóm quinidine, sotalol, sultopride): tăng nguy cơ gây xoắn đỉnh.
Không nên phối hợp :
Các thuốc gây hạ kali huyết: amphotéricine B (đường tĩnh mạch), gluco-, minéralocorticoide (đường toàn thân), tétracosactide, thuốc lợi tiểu hạ kali huyết, thuốc nhuận trường kích thích : nguy cơ gây xoắn đinh (hạ kali huyết là một yếu tố tạo thuận lợi, cũng như nếu bệnh nhân đang bị chậm nhịp tim hay QT
Đối với amphotéricine B, thuốc lợi tiểu, corticoide và tétracosactide : dự phòng hạ kali huyết và điều Chỉnh nếu cần ; theo dõi QT ; trường hợp bị xoắn đinh, không dùng thuốc chống loạn nhịp (gây điện tâm thu).
Đối với các thuốc nhuận trường kích thích: thay bằng nhóm thuốc nhuận tràng kích thích.
Các thuốc gâỵ xoắn đinh (astemizole, halofandrine, pentamidine, spardexrenadine) : tăng nguy cơ gây xoắn đỉnh. Nếu cần thiết phải phối hợp, nên tăng cường theo đòi lâm sàng và điện tâm đồ.
Rất hiếm gặp: nhức đầu, nổi mẩn, rối loạn tiêu hóa.
Ghi chú: Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Chưa có báo cáo.
Vincamin có tác động trên sự chuyển hóa của tế bào thần kinh do làm tăng sức tiêu thụ oxy và giảm tỷ lệ lactate/pyruvate. Ngoài ra còn làm tăng lưu lượng máu về các nơi bị thiếu máu cục bộ.
Rutin là chất cần thiết tạo collagen tế bào, bảo vệ thành mạch, giảm tính thấm mao mạch.
được hấp thu nhanh và đạt nồng độ tối đa trong máu sau 2 giờ. được đào thải qua thận gồm 5 chất chuyển hóa và vincamin không bị biến đổi.
Nên bảo quản ở những nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ từ dưới 30 độ C và để xa tầm tay của trẻ em.
24 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng được in trên bao bì sản phẩm.
Để đảm bảo sức khỏe thì không nên sử dụng sản phẩm đã quá hạn.
Hộp 10 vỉ x 10 viên, kèm toa hướng dẫn sử dụng.
Khối lượng tịnh: 100g.
Dạng bào chế: Viên nang cứng.
VIFUCAMIN có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thân Thiện.
VIFUCAMIN có giá bán trên thị trường hiện nay là: 0.000đ/ hộp. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.
Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.
Số đăng ký lưu hành: VD-17923-12
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
La Khê – Hà Đông – Hà Nội Việt Nam
Việt Nam.
Không hiển thị thông báo này lần sau.