Thông tin từ: 
Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)
| Số giấy phép lưu hành (GPLH) |
|
|---|---|
| Ngày hết hạn SĐK |
|
| Tên thuốc |
|
| Thông tin hồ sơ gia hạn |
|
| Hoạt chất |
|
| Hàm lượng |
|
| Số quyết định |
|
| Năm cấp |
|
| Đợt cấp |
|
| Dạng bào chế |
|
| Quy cách đóng gói |
|
| Tiêu chuẩn |
|
| Tuổi thọ |
|
| Thông tin công ty đăng ký |
|
| Thông tin công ty sản xuất |
|
| Tài liệu công bố thay đổi bổ sung |
Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:
Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo tư vấn từ Dược sĩ, không được tự ý sử dụng, mọi thông tin trên website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 30 gói |
| Thương hiệu | Hataphar |
| Chuyên mục | Tiêu hoá |
| Số đăng ký |
VD-19884-13
|
| Nhà sản xuất | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
| Hoạt chất | Attapulgit hoạt tính 2,5g; Magnesi carbonat 0,25g; Nhôm hydroxyd 0,25g |
| Thành phần | Attapulgit hoạt tính, Magnesi carbonat, Nhôm hydroxyd (Aluminium hydroxide) |
VITAPULGITE được chỉ định điều trị các triệu chứng do tăng acid dạ dày như ợ nóng, ợ chua, đầy bụng khó tiêu. Thuốc còn hỗ trợ điều trị trong các trường hợp loét dạ dày, tá tràng và trào ngược dạ dày – thực quản. Nhờ khả năng trung hòa và hấp phụ acid, VITAPULGITE giúp làm dịu nhanh các rối loạn tiêu hóa do tăng acid.
VITAPULGITE được chỉ định điều trị các triệu chứng do tăng acid dạ dày (chứng ợ nóng, ợ chua, đầy bụng khó tiêu do tăng acid). Điều trị các triệu chứng tăng acid dạ dày trong loét dạ dày, tá tràng; trong trào ngược dạ dày- thực quản.
Sản phẩm đã được Cục Dược – Bộ Y tế cấp phép dưới dạng thuốc không kê đơn, chỉ bán theo đơn của bác sĩ. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em.
VITAPULGITE bao gồm những thành phần chính như là
| Attapulgite hoạt tính | 2,50g |
| Magnesi carbonat | 0,25g |
| Nhôm hydroxyd | 0,25g |
| Tá dược vđ | 1 gói |
(Tá dược gồm: Glucose, menthol, aspartam, tinh dầu bạc hà).
VITAPULGITE cần phải sử dụng theo chỉ định của bác sĩ, không được tự ý sử dụng.
Dùng theo đường uống
1 gói pha trong nửa ly nước, uống trước hay sau bữa ăn trong trường hợp trào ngược dạ dày thực quản.
Trẻ em: Uống từ 1/3 – Gói, 3 lần/ngày tùy theo tuổi hoặc theo sự chỉ dẫn của thầy thuốc.
Trong quá trình sử dụng VITAPULGITE, quý vị cần thận trọng với những trường hợp sau:
Attapulgite: Làm ảnh hưởng đến sự hấp thụ một số thuốc ở đường ruột.
Nhôm hydroxyd: Cần dùng thận trọng với người có suy tim sung huyết, suy thận, phù, xơ gan và chế độ ăn ít natri và với người mới bị chảy máu đường tiêu hóa.
Người cao tuổi, do bệnh tật hoặc do điều trị thuốc có thể bị táo bón và phân rắn. Cần thận trọng về tương tác thuốc.
Kiểm tra định kỳ nồng độ phosphat trong quá trình điều trị lâu dài
Magnesi carbonat: Các antacid chứa magie thường gây nhuận tràng nên hầu như không dùng một mình; khi dùng liều nhắc lại sẽ gây ỉa chảy nên thường gây mất thăng bằng thể dịch và điện giải.
Ở người bệnh suy thận nặng, đã gặp chứng tăng magnesi máu (gây hạ huyết áp, suy giảm tâm thần, hôn mê), vì vậy không được dùng các magnesi antacid cho người suy thận. Khi dùng các chế phẩm antacid có chứa hơn 50 mEq magnesium mỗi ngày, cần được theo dõi rất cẩn thận về cân bằng điện giải, chức năng thận.
dùng được cho phụ nữ có thai hoặc đang nuôi con bú khi có chỉ định thật cụ thể của thầy thuốc.
không gây buồn ngủ nên dùng được cho người lái xe và vận hành máy móc.
chống acid (Các muối nhôm, calci, magnesi) tương tác với một số thuốc khác khi dùng đường uống. Để thận trọng nên uống thuốc cách xa với các thuốc khác.
Không nên kết hợp với: Các dẫn chất của quinin do làm tăng nồng độ của quinidin trong huyết tương và có nguy cơ quá liều(sự kiềm hoá nước tiểu làm giảm bài tiết quinidin qua thận).
Những kết hợp thận trọng: làm giảm hấp thu qua đường tiêu hóa của một số thuốc khi uống cùng lúc vì vậy nên uống thuốc cách xa các thuốc khác. Nên uống cách 2 giờ trước khi uống các thuốc sau: kháng lao như Ethambutol, isoniazid (đường uống); Kháng sinh nhóm cyclin (đường uống); Nhóm fluoroquinolon (đường uống); Nhóm lincosamid (đường uống); Nhóm ức chế thụ thể histamin Hj(đường uống); Atenolol, metoprolol, propranolol, chloroquine, diflunisal, digoxin (đường uống); Các glucocorticoid (prednisolone, dexamethasone), indomethacin, kayexalate, ketoconazole (đường uống); Lansoprazol; Các thuốc an thần kinh phenothiazin, (đường uống) Penicillamin, các muối sắt, sparfloxacin (đường uống)
Những kết hợp cần lưu ý: Khi phối hợp với các muối salicylat do kiềm hoá nước tiểu dẫn đến tăng thải trừ muối salicylat qua thận.
Trong quá trình sử dụng VITAPULGITE thì có thể sẽ gặp 1 số phản ứng phụ không mong muốn như sau:
Attapulgite:
Thường gặp: Táo bón, chát miệng, cứng bụng, phân rắn, buồn nôn, nôn, phân trắng.
ít gặp: Giảm phosphat máu, giảm magie máu.
Magnesi carbonat: Thường gặp .’Miệng đắng chát, ỉa chảy (khi dùng quá liều). ít gặp:Nữ\ hoặc buồn nôn. Cứng bụng.
Ghi chú: ” Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc”.
Gây ỉa chảy do tác dụng của muối magnesi hòa tan trên đường ruột.
Ngừng thuốc ngay và rửa dạ dày.
Cần tham vấn ý kiến bác sĩ khi:
VITAPULGITE được bào chế dưới dạng thuốc bột pha hỗn dịch uống, bao bên ngoài là hộp giấy cartoen màu trắng, tên sản phẩm màu đen, phía dưới in thành phần dược chất chính. 2 bên in thành phần, công ty sản xuất sản phẩm.
Nên bảo quản ở những nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ từ dưới 30 độ C và để xa tầm tay của trẻ em.
24 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng được in trên bao bì sản phẩm.
Để đảm bảo sức khỏe thì không nên sử dụng sản phẩm đã quá hạn.
Hộp 30 gói, kèm toa hướng dẫn sử dụng.
Dạng bào chế: Bột pha hỗn dịch uống.
VITAPULGITE có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thân Thiện.
VITAPULGITE có giá bán trên thị trường hiện nay là: 0.000đ/ hộp. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.
Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.
Số đăng ký lưu hành: VD-19884-13
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
La Khê – Văn Khê – Hà Đông – Hà Nội Việt Nam
Việt Nam.