Thông tin từ: 
Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)
| Số giấy phép lưu hành (GPLH) |
|
|---|---|
| Ngày hết hạn SĐK |
|
| Tên thuốc |
|
| Thông tin hồ sơ gia hạn |
|
| Hoạt chất |
|
| Hàm lượng |
|
| Số quyết định |
|
| Năm cấp |
|
| Đợt cấp |
|
| Dạng bào chế |
|
| Quy cách đóng gói |
|
| Tiêu chuẩn |
|
| Tuổi thọ |
|
| Thông tin công ty đăng ký |
|
| Thông tin công ty sản xuất |
|
| Tài liệu công bố thay đổi bổ sung |
Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:
Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Giá liên hệ
Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo đơn của Bác sĩ, không bán Online, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Mời bạn Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 4 vỉ x 5 viên |
| Thương hiệu | Dược phẩm Boston |
| Chuyên mục | Viêm loét dạ dày |
| Số đăng ký |
VD-28870-18
|
| Nhà sản xuất | Công ty Cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam |
| Hoạt chất | Omeprazol ((dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột 8,5% omeprazole) |
| Thành phần | Omeprazol |
Omeraz 20 được chỉ định điều trị các bệnh về đường tiêu hóa như loét dạ dày, tá tràng, viêm thực quản trào ngược và hội chứng Zollinger – Ellison. Thuốc chứa hoạt chất omeprazol 20mg và được sản xuất bởi Dược phẩm Boston Việt Nam. Omeraz 20 đã được kiểm chứng hiệu quả trong việc hỗ trợ điều trị các bệnh liên quan đến đường tiêu hóa và được sử dụng rộng rãi trên thị trường thuốc hiện nay.
Omeraz 20 là một loại thuốc được sử dụng để giảm acid trong dạ dày và tá tràng. Thuốc chứa hoạt chất Omeprazol 20mg dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột omeprazol 8,5%. Omeprazol là một loại thuốc ức chế bơm proton, được sử dụng để giảm lượng acid được tiết ra trong dạ dày và giảm nguy cơ loét dạ dày và tá tràng. Omeraz 20 được chỉ định điều trị và ngăn ngừa loét dạ dày và tá tràng do nhiễm vi khuẩn Helicobacter pylori, loét dạ dày và tá tràng do sử dụng các loại thuốc chống viêm không steroid (NSAID), viêm thực quản trào ngược, triệu chứng bệnh trào ngược dạ dày – thực quản và hội chứng Zollinger-Ellison. Thuốc Omeraz 20 được sản xuất bởi công ty Dược phẩm Boston Việt Nam và có sẵn tại các nhà thuốc và cơ sở y tế.
Omeraz 20 được chỉ định điều trị trong các trường hợp như:
Người lớn:
- Điều trị hoặc dự phòng tái phát loét dạ dày, tá tràng.
- Kết hợp với các kháng sinh trong điều trị loét dạ dày do nhiễm H.pylori.
- Điều trị hoặc dự phòng loét dạ dày, tá tràng do NSAID.
- Điều trị viêm thực quản trào ngược.
- Điều trị triệu chứng bệnh trào ngược dạ dày – thực quản.
- Điều trị hội chứng Zollinger – Ellison.
Trẻ em:
Trẻ em ≥ 2 tuổi và > 20kg:
- Điều trị viêm thực quản trào ngược.
- Điều trị triệu chứng ợ nóng và trào ngược acid trong bệnh trào ngược dạ dày – thực quản.
Trẻ vị thành niên và trẻ em ≥ 4 tuổi:
Kết hợp với các kháng sinh để điều trị loét dạ dày nhiễm H.pylori.
Sản phẩm đã được Cục Dược – Bộ Y tế cấp phép dưới dạng thuốc kê đơn, chỉ bán theo đơn của bác sỹ. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em.
Thuốc Omeraz 20 bao gồm những thành phần chính như là:
Omeprazol 20mg (dưới dạng vi hạt bao tan trong ruột omeprazol 8,5%).
Tá dược: Vi hạt: Mannitol, dinatri hydrophosphat, natri lauryl sulfat, calci carbonat, tinh bột (ngô), đường, natri methylparaben, natri propylparaben, hypromellose (E5), methacryfic acid copolymer, natri hydroxid, diethyl phthalat, talc, titan dioxyd, polysorbat 80, natri croscarmellose.
Vỏ nang cứng: Gelatin, brilliant blue, carmoisin, quinolin yellow, erythrosin, tartrazin, titan dioxyd.
Thuốc Omeraz 20 cần phải sử dụng theo chỉ định của bác sĩ, không được tự ý sử dụng.
Cách dùng
Liều lượng
Người lớn
Điều trị loét dạ dày, tá tràng
Dự phòng tái phát loét dạ dày, tả tràng
Kết hợp với các khảng sinh trong điều trị loét dạ dày nhiễm H.pylori.
Điều trị loét dạ dày, tá tràng do NSAID
Dự phòng loét dạ dày – tá tràng do NSAID
Điều trị viêm thực quản trào ngược
Điều trị triệu chứng bệnh trào ngược dạ dày – thực quản
Điều trị hội chứng Zollinger – Ellison
Trẻ em
Trẻ em ≥ 2 tuổi và > 20kg
Liều dùng: 20mg x 1 lần/ngày, có thể tăng lên đến 40mg x 1 lần/ngày nếu cần thiết.
Thời gian điều trị:
Trẻ vị thành niên và trẻ em ≥ 4 tuổi:
Kết hợp với các kháng sinh để điều trị loét dạ dày nhiễm H.pylor:
Bệnh nhân suy thận: Không cần điều chỉnh liều.
Bệnh nhân suy gan: Liều dùng không quá 20 mg/ngày.
Người già: Không cần điều chỉnh liều, nếu chức năng gan vẫn bình thường.
Nếu bạn đã quên uống thuốc Omeraz 20 một lần, bạn nên uống nó càng sớm càng tốt, trừ khi đã đến thời điểm của lần sử dụng tiếp theo. Nếu đã đến thời điểm sử dụng tiếp theo, bạn không nên uống liều gấp đôi để bù đắp liều đã quên.
Nếu bạn thường xuyên quên uống thuốc, bạn có thể cần sắp xếp lại lịch uống thuốc của mình để tránh quên. Bạn có thể cài đặt bộ nhắc nhở trên điện thoại hoặc đặt lịch trên lịch để giúp nhắc nhở bạn uống thuốc đúng giờ.
Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào liên quan đến việc sử dụng thuốc Omeraz 20, hãy tham khảo ý kiến của bác sĩ hoặc nhà sản xuất thuốc để được tư vấn cụ thể và đầy đủ hơn.
Quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc.
Tránh dùng đồng thời omeprazol với nelfinavir.
Trong quá trình sử dụng Thuốc Omeraz 20, quý vị cần thận trọng với những trường hợp sau:
Các tình trạng cần thận trọng khi dùng thuốc
Phụ nữ có thai: Chưa quan sát thấy phản ứng có hại của omeprazol trên phụ nữ có thai hoặc trên sức khỏe của thai nhi/trẻ sơ sinh. Do đó, omeprazol có thể sử dụng cho phụ nữ có thai.
Phụ nữ cho con bú: Omeprazol được bài tiết trong sữa mẹ nhưng không ảnh hưởng đến trẻ khi dùng ở liều điều trị.
Omeprazol thường không ảnh hưởng đáng kể đến khả năng lái xe hoặc vận hành máy móc. Các phản ứng không mong muốn của thuốc như chóng mặt và rối loạn thị giác có thể xảy ra. Nếu bị ảnh hường, bệnh nhân không nên vận hành máy móc, lái tàu xe hay làm việc trên cao.
Đối với thuốc hấp thu phụ thuộc độ pH
Các thuốc được chuyển hoá qua CYP2C19
Các thuốc khác (cơ chế chưa rõ)
Ảnh hưởng của các thuốc khác lên dược động học của omeprazol
Thuốc ức chế CYP2C19 và/hoặc CYP3A4
Thuốc cảm ứng CYP2C19 và/hoăc CYP3A4
Các tương tác khác
Trong quá trình sử dụng Omeraz 20 thì có thể sẽ gặp 1 số phản ứng phụ không mong muốn như sau:
Tác dụng không mong muốn được phân loại theo tần suất như sau: phổ biến (≥ 1/100 đến < 1/10), không phổ biến (≥ 1/1000 đến < 1/100), hiếm gặp (≥1/10.000 đến < 1/1.000), rất hiếm gặp (< 1/10.000), chưa rõ (không thể ước tính từ dữ liệu có sẵn).
| Hệ cơ quan |
Mức độ | ||||
| Phổ biến | Không phổ biến |
Hiếm gặp | Rất hiếm gặp | Chưa rõ | |
| Rối loạn hệ thống tạo máu |
Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu |
Mất bạch cầu hạt, giảm toàn thể huyết cầu |
|||
| Rối loạn hệ thống miễn dịch |
Phản ứng quá mẫn (như sốt, phù mạch phản ứng phản vệ, sốc phản vệ) |
||||
| Rối loạn chuyển hoá |
Hạ natri máu | Hạ magnesi máu, hạ calci máu, hạ kali máu |
|||
| Rối loạn tâm thần |
Mất ngủ | Kích động, lú lẫn trầm cảm |
Nóng nảy, ảo giác |
||
| Rối loạn thần kinh |
Đau đầu | Chóng mặt, dị cảm, ngủ gà |
Rối loạn vị giác | ||
| Rối loạn thị giác |
Nhìn mờ | ||||
| Rối loạn thính giác |
Chóng mặt | ||||
| Rối loạn hô hấp |
Co thắt phế quản | ||||
| Rối loạn tiêu hoá |
Đau bụng,táo bón, tiêu chảy đầy hơi, buồn nôn, nôn |
Khô miệng, viêm miệng, nhiễm nấm Candida đường tiêu hóa |
Viêm đại tràng vi thể |
||
| Rối loạn gan mật |
Tăng enzym gan |
Viêm gan có hoặc không vàng da |
Suy gan, bệnh não – gan ở bệnh nhân có tiền sử mắc bệnh gan |
||
| Rối loạn da, mô dưới da |
Viêm da, ngứa, phát ban, nổi mày đay |
Rụng tóc, nhạy cảm với ánh sáng |
Hồng ban đa dạng, hội chứng Stevens – Johnson hoại tử da nhiễm độc (TEN) |
Lupus ban đỏ da bán cấp |
|
| Rối loạn cơ – xương khớp |
Gãy xương hông, xương cổ tay và cột sống |
Đau khớp, đau cơ | Yếu cơ | ||
| Rối loạn thận, tiết niệu |
Viêm thận kẽ | ||||
| Rối loạn nội tiết |
Nữ hoá tuyến vú ở nam giới |
||||
| Rối loạn khác |
Mệt mỏi, phù ngoại biên |
Tăng tiết mồ hôi | |||
Triệu chứng: Có rất ít thông tin về ảnh hưởng của quá liều omeprazol trên con người. Trong y văn có ghi chép những trường hợp sử dụng liều uống lên đến 560mg hoặc 2400mg (gấp 120 lần khuyến cáo). Các triệu chứng bao gồm: buồn nôn, nôn, chóng mặt, đau bụng, tiêu chảy và đau đầu.Ngoài ra lãnh đạm, trầm cảm, lú lẫn cũng đã được gặp ở một số trường hợp.
Điều trị: Các triệu chứng quá liều chỉ là tạm thời và không gây ảnh hưởng nghiêm trọng. Tốc độ thải trừ của omeprazol là không đổi khi tăng liều. Chỉ cần điều trị triệu chứng nếu cần thiêt.
Bạn cần tham khảo ý kiến của bác sĩ nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc lo ngại nào liên quan đến việc sử dụng thuốc Omeraz 20. Bạn cần tham khảo bác sĩ nếu:
Khi tham khảo ý kiến của bác sĩ, bạn cần cung cấp thông tin chi tiết về lịch sử bệnh của mình và thuốc đang sử dụng để bác sĩ có thể đưa ra lời khuyên phù hợp.
Mã ATC: A02BC01.
Omeprazol là một benzimidazol đã gắn các nhóm thế, có cấu trúc và tác dụng tương tự như pantoprazol, lansoprazol, esomeprazol.
Trong môi trường acid ở tế bào thành của dạ dày, omeprazol được chuyển hóa thành dạng có hoạt tính và ức chế enzym H+/K+ ATPase (bơm proton), làm giảm sự tiết acid dịch vị ở trạng thái nền lẫn trạng thái kích thích.
Tác dụng lên sự tiết acid của dạ dày
Tác dụng lên Helicobacter pylori (H.pylori)
Các tác dụng khác liên quan đến sự ức chế acid
Trẻ em
Hấp thu
Phân bố
Chuyển hóa
Thải trừ
Bệnh nhân suy gan
Bệnh nhân suy thận
Dược động học của omeprazol, bao gồm sinh khả dụng toàn thân và tốc độ thải trừ, không thay đổi ở bệnh nhân suy thận.
Người cao tuổi
Trẻ em
Các dấu hiệu lưu ý và khuyến cáo khi sử dụng thuốc Omeraz 20 bao gồm:
Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc lo ngại nào về việc sử dụng thuốc Omeraz 20, hãy tham khảo ý kiến của bác sĩ hoặc nhà sản xuất thuốc để được tư vấn cụ thể và đầy đủ hơn.
Hộp thuốc Omeraz 20 có thiết kế đơn giản và tiện dụng với màu sắc chủ đạo là xanh dương, tạo cảm giác thân thiện và dễ dàng nhận biết trên kệ thuốc. Trên mặt trước của hộp thuốc có tên sản phẩm Omeraz 20 được in đậm màu đỏ giữa trên nền xanh dương, nổi bật và dễ dàng nhận ra.
Hộp thuốc có kích thư`ớc vừa phải, có thể cầm nắm thoải mái trong tay và không quá nặng, thuận tiện cho việc mang theo khi đi du lịch hay công tác. Để bảo quản thuốc tốt nhất, hộp thuốc được đóng kín bằng nhựa cứng, giúp ngăn cản tia UV và độ ẩm từ môi trường bên ngoài.
Mặt sau của hộp thuốc được in đầy đủ thông tin về sản phẩm bao gồm: thành phần, chỉ định, liều dùng, cách bảo quản, thời hạn sử dụng và tên công ty sản xuất. Thông tin được in đậm và rõ ràng, giúp người dùng dễ dàng đọc và hiểu rõ hơn về sản phẩm.
Trên cạnh bên của hộp thuốc cũng có in thông tin liên quan đến sản phẩm, bao gồm: mã vạch, số đăng ký và số lô sản xuất, giúp theo dõi và quản lý chất lượng sản phẩm. Hộp thuốc Omeraz 20 là một sản phẩm tiện lợi và chất lượng, giúp người dùng dễ dàng sử dụng và bảo quản thuốc một cách an toàn và hiệu quả.
Để bảo quản thuốc Omeraz 20 đúng cách, bạn cần tuân thủ các hướng dẫn sau đây:
Lưu ý rằng việc bảo quản thuốc đúng cách là rất quan trọng để đảm bảo hiệu quả và an toàn của thuốc khi sử dụng.
Thời hạn sử dụng của thuốc Omeraz 20 được ghi trên bao bì và nhãn của sản phẩm. Để đảm bảo độ hiệu quả và an toàn của thuốc, bạn nên sử dụng thuốc trước ngày hết hạn được ghi trên bao bì.
Thời hạn sử dụng của thuốc được xác định dựa trên các nghiên cứu về độ ổn định và độ bền của hoạt chất trong thuốc, cùng với điều kiện bảo quản của sản phẩm. Sau khi hết thời hạn sử dụng, thuốc có thể bị giảm độ hiệu quả hoặc gây ra các tác dụng phụ không mong muốn.
Do đó, khi mua thuốc Omeraz 20, bạn cần lưu ý kiểm tra thời hạn sử dụng trên bao bì và sử dụng thuốc trước ngày hết hạn. Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào về thời hạn sử dụng của thuốc, hãy tham khảo ý kiến của nhà sản xuất hoặc bác sĩ để được tư vấn cụ thể hơn.
Hộp 4 vỉ x 5 viên, kèm toa hướng dẫn sử dụng.
Khối lượng tịnh: 153g.
Dạng bào chế: Viên nén bao phim.
Thuốc Omeraz 20 có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thuốc Thân Thiện.
Thuốc Omeraz 20 có giá bán trên thị trường hiện nay là: 0.000đ/ hộp 20 viên. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.
Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.
Số đăng ký lưu hành: VD-28870-18
Sản xuất tại: Công ty cổ phần Dược phẩm Boston Việt Nam
Địa chỉ: Số 43, đường số 8, KCN Việt Nam – Singapore, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.
Việt Nam.
Không hiển thị thông báo này lần sau.