Thông tin từ: 
Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)
| Số giấy phép lưu hành (GPLH) |
|
|---|---|
| Ngày hết hạn SĐK |
|
| Tên thuốc |
|
| Thông tin hồ sơ gia hạn |
|
| Hoạt chất |
|
| Hàm lượng |
|
| Số quyết định |
|
| Năm cấp |
|
| Đợt cấp |
|
| Dạng bào chế |
|
| Quy cách đóng gói |
|
| Tiêu chuẩn |
|
| Tuổi thọ |
|
| Thông tin công ty đăng ký |
|
| Thông tin công ty sản xuất |
|
| Tài liệu công bố thay đổi bổ sung |
Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:
Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Giá liên hệ
Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo đơn của Bác sĩ, không bán Online, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Mời bạn Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.
| Xuất xứ | Thụy Sĩ |
| Quy cách | Hộp 1 lọ x 10ml |
| Thương hiệu | Novartis |
| Mã SKU | SP000304 |
| Chuyên mục | Hô hấp - xoang- cảm cúm |
| Số đăng ký |
VN-15559-12
|
| Nhà sản xuất | GSK Consumer Healthcare S.A |
| Hoạt chất | Xylometazoline Hydrochloride |
| Thành phần | Xylometazolin hydroclorid |
Otrivin thuộc nhóm thuốc điều trị mắt, tai mũi họng, được chỉ định điều trị viêm xoang, viêm mũi, viêm mũi dị ứng, nghẹt mũi, sổ mũi…
Otrivin 0,1% được chỉ định điều trị nghẹt mũi do nhiều nguyên nhân khác nhau. Trợ giúp thải các dịch tiết khi bị tổn thương vùng xoang. Hỗ trợ điều trị sung huyết mũi họng trong viêm tai giữa. Tạo điều kiện nội soi mũi dễ dàng.
Bình xịt định liều và dung dịch nhỏ mũi dùng cho người lớn chứa 0.1% xylometazoline hydrochloride. Bình xịt định liều và dung dịch nhỏ mũi cho trẻ em chứa 0.05% xylometazoline hydrochloride. 1 lần xịt từ bình xịt định liều tương ứng với 0.14mg (0.1%) xylometazoline hydrochloride và 0.035mg (0.05%) xylometazoline hydrochloride.
Tá dược: Natri dihydro phosphate dihydrate, dinatri phosphate dodecahydrate, dinatri edetat, benzalkonium chlorid, sorbitol 70%, methyl hydroxyl propyl cellulose 4000, natri chlorid, nước tinh khiết.
Theo chỉ định của nhà sản xuất, liều dùng được chỉ định cho bệnh nhân khắc phục triệu chứng bệnh là:
Otrivin bình xịt định liều 0.05%/Otrivin dung dịch nhỏ mũi 0.05%
Otrivin bình xịt định liều 0.1%/Otrivin dung dịch nhỏ mũi 0.1%
Cách sử dụng dung dịch nhỏ mũi:
Không dùng Otrivin nếu bạn:
Ngưng dùng thuốc và hãy gọi ngay cho bác sĩ để được hỗ trợ hoặc gọi cho trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.
Một số tác dụng phụ thường gặp dùng Otrivin điều trị là: Tắc nghẽn phục hồi Hắt xì Khó ngủ Cảm giác nóng rát, châm chích ở mũi Khô mũi Đau đầu.
Liên hệ với bác sĩ, người có chuyên môn nếu như bạn xuất hiện những biểu hiện sau: Buồn nôn Đánh trống ngực (tim đập nhanh, không đều) Bồn chồn Chóng mặt Tăng huyết áp.
Trên đây không phải là báo cáo đầy đủ nhất tác dụng phụ có thể xảy ra. Nếu nhận thấy những biểu hiện tác dụng phụ khác, hãy nhanh chóng liên hệ với bác sĩ, dược sĩ để tìm hướng giải quyết.
Thận trọng khi sử dụng Otrivin ở phụ nữ cho con bú và chỉ nên sử dụng dưới sự hướng dẫn của nhân viên y tế.
Những thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo, để biết thêm thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn.
Không tự ý sử dụng thuốc.
Không nên dùng Otrivin 0.05% cho trẻ em dưới 1 tuổi.
Trẻ em từ 1 đến 2 tuổi: dùng theo sự kê đơn của bác sĩ.
Trẻ em từ 2 tuổi đến 11 tuổi: dùng dưới sự giám sát của người lớn.
Otrivin 0.1% không nên dùng cho trẻ dưới 12 tuổi.
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ dưới 30 độ C. Để xa tầm tay trẻ em.
Hộp 1 chai 10ml
Sản phẩm Otrivin có thể có bán tại các nhà thuốc, bệnh viện! Hiện sản phẩm cũng có thể đang được bán chính hãng tại Hệ thống Nhà thuốc Thân thiện.
Giá bán của sản phẩm Otrivin 0,1% tại nhà thuốc là: 0đ/ hộp. Giá bán trên có thể đã có cước phí vận chuyển. Liên hệ với dược sĩ nhà thuốc để được hỗ trợ thêm thông tin.
Novartis Consumer Health S.A – THỤY SĨ
Số: VN-15559-12
THỤY SĨ
Không hiển thị thông báo này lần sau.