X

SẢN PHẨM ĐƯỢC ĐĂNG KÝ TẠI BỘ Y TẾ CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Thông tin từ:

Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)

Xem thông tin đầy đủ tại Bộ Y tế Cục Quản lý Dược

Thông tin đăng ký từ Bộ Y tế Cục Quản lý Dược như sau:

Số giấy phép lưu hành (GPLH)
  • 893100383124
  • (SĐK cũ: VD-31606-19)
Ngày hết hạn SĐK
  • 07/06/2029
Tên thuốc
  • Bostanex
Thông tin hồ sơ gia hạn
  • Mã hồ sơ gia hạn: 91969/TT90
  • Ngày tiếp nhận hồ sơ gia hạn: 10/05/2023
Hoạt chất
  • Desloratadin
Hàm lượng
  • 0,05% (kl/tt)
Số quyết định
  • 364/QĐ-QLD
Năm cấp
  • 07/06/2024
Đợt cấp
  • 199
Dạng bào chế
  • Si rô
Quy cách đóng gói
  • Hộp 1 chai 30ml; 60ml; 100ml; 120ml. Ống PVC. Hộp 4 vỉ x 5 ống x 5 ml Ống PVC. Hộp 4 vỉ x 5 ống x 10 ml
Tiêu chuẩn
  • NSX
Tuổi thọ
  • 36 tháng
Thông tin công ty đăng ký
  • Công ty: Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam
  • Nước: Việt Nam
  • Địa chỉ: Số 43 đường số 8, khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam
Thông tin công ty sản xuất
  • Công ty: Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam
  • Nước: Việt Nam
  • Địa chỉ: Số 43 đường số 8, khu công nghiệp Việt Nam - Singapore, phường Bình Hòa, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương, Việt Nam
Tài liệu công bố thay đổi bổ sung

Hướng dẫn tra cứu thông tin số đăng ký và mẫu nhãn thuốc đã được cấp phép trên trang web của Bộ Y tế Cục Quản lý Dược

Bước 1: Sao chép và truy cập website

Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Bước 2: Tra cứu

  1. Dán dãy số GPLH vừa sao chép vào ô tra cứu
  2. Nhấn “Tìm kiếm” để hiển thị thông tin.

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:

  • Thuốc hóa dược, vắc xin, sinh phẩm y tế: VD-, VN-, VS-, GC-,...
  • Thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu: TCT-, VCT-, VNCT-,...

Bước 3: Kiểm tra thông tin đối chiếu

Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Mẫu mã sản phẩm có thể thay đổi theo lô hàng

Siro Bostanex 0.5mg/ml, điều trị làm giảm viêm mũi dị ứng, nổi mày đay

694 đã xem

Giá liên hệ

Thuốc kê đơn

Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo đơn của Bác sĩ, không bán Online, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Mời bạn Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.

Xuất xứ Việt Nam
Quy cách Hộp 1 chai x 30ml, 60ml, 100ml, 120ml
Thương hiệu Boston Pharma
Chuyên mục
Số đăng ký
VD-31606-19
Nhà sản xuất Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam
Hoạt chất Desloratadin
Thành phần

Siro Bostanex 0.5mg/ml Được cấp phép bởi cục quản lý dược – Bộ Y tế. Thuốc có tác dụng dùng để điều trị làm giảm các triệu chứng liên quan đến viêm mũi dị ứng, nổi mày đay.

Tìm cửa hàng Mua theo đơn
Chat với dược sĩ Tư vấn thuốc & hỏi đáp
Sản phẩm đang được chú ý, có 1 người thêm vào giỏ hàng & 16 người đang xem
Cam kết hàng chính hãng
Đổi trả hàng trong 30 ngày
Xem hàng tại nhà, thanh toán
Hà Nội ship ngay sau 2 giờ

Chỉ định của Thuốc Siro Bostanex 0.5mg/ml

Siro Bostanex 0.5mg/ml được chỉ định làm giảm các triệu chứng liên quan đến

Sản phẩm đã được Cục Dược – Bộ Y tế cấp phép dưới dạng thuốc kê đơn, chỉ bán theo đơn của bác sỹ. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em.

Thành phần của Thuốc Siro Bostanex 0.5mg/ml

Thuốc Siro Bostanex 0.5mg/ml bao gồm những thành phần chính như là

Desloratadin 0,5mg.

Thành phần tá dược: Beta cyclodextrin, đường trắng, sorbitol lỏng, natri benzoat, natri citrat, acid citric khan, màu vàng số 6, hương ngọt tổng hợp dạng lỏng, kali sorbat, dinatri edetat, nước tinh khiết.

Hướng dẫn sử dụng Thuốc Siro Bostanex 0.5mg/ml

Thuốc Siro Bostanex 0.5mg/ml cần phải sử dụng theo chỉ định của bác sĩ, không được tự ý sử dụng. 

Cách dùng

BOSTANEX được dùng bằng đường uống, cùng hoặc không cùng bữa ăn.

Liều dùng

  • Trẻ từ 1 đến 5 tuổi: 2,5ml x 1 lần/ngày.
  • Trẻ từ 6 đến 11 tuổi: 5ml x 1 lần/ngày.
  • Người lớn và thanh thiếu niên (≥ 12 tuổi): 10ml x 1 lần/ngày.
  • Viêm mũi dị ứng gián đoạn (triệu chứng xuất hiện < 4 ngày/tuần hoặc < 4 tuần) nên được điều trị phù hợp dựa trên đánh giá tiền sử bệnh của bệnh nhân, nên ngưng điều trị khi hết triệu chứng và tái điều trị khi tái xuất hiện triệu chứng. Viêm mũi dị ứng dai dẳng (triệu chứng xuất hiện ≥ 4 ngày/tuần và kéo dài > 4 tuần), có thể điều trị liên tục trong thời gian tiếp xúc với dị nguyên.

Chống chỉ định sử dụng Thuốc Siro Bostanex 0.5mg/ml

  • Quá mẫn với desloratadin, loratadin hay bất cứ thành phần nào của thuốc.

Cảnh báo và thận trọng trong quá trình sử dụng Thuốc Siro Bostanex 0.5mg/ml

Polarvi 2mg, điều trị triệu chứng các biểu hiện dị ứng
Chỉ định của Thuốc Polarvi 2mg Polarvi 2mg được chỉ định điều trị triệu chứng các...
0₫

Trong quá trình sử dụng Thuốc Siro Bostanex 0.5mg/ml, quý vị cần thận trọng với những trường hợp sau:

  • Ở trẻ em dưới 2 tuổi, rất khó để chẩn đoán phân biệt viêm mũi dị ứng với các dạng khác của viêm mũi. Trước khi sử dụng desloratadin, cần xem xét đến việc
  • không bị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên hay bất thường về cấu trúc, cũng như xem xét tiền sử bệnh, kết quả khám sức khỏe và thực hiện các xét nghiệm cần thiết, kiểm tra phản ứng trên da.
  • Tính an toàn của desloratadin giống nhau ở trẻ em từ 2 đến 11 tuổi kém chuyển hóa desloratadin và trẻ em chuyển hóa desloratadin bình thường. Hiệu quả của desloratadin ở trẻ < 2 tuổi kém chuyển hóa chưa được nghiên cứu. Thận trọng khi dùng desloratadin cho bệnh nhân suy thận nặng. Thận trọng khi dùng desloratadin cho bệnh nhân có tiền sử bệnh hoặc tiền sử gia đinh bị co giật, nhất là đối với trẻ em vì có thể xảy ra co giật do tác động của desloratadin.
  • Sản phẩm có chứa sorbitol, vì vậy bệnh nhân có các vấn đề di truyền hiếm gặp liên quan đến sự không dung nạp fructose, kém hấp thu glucose-galactose, hoặc thiếu sucrase-isomaltase không nên dùng thuốc này.

Sản phẩm có chứa:

Màu vàng số 6: có thể gây dị ứng.

0,824mg natri trên mỗi ml sirô nên thận trọng ở bệnh nhân có chế độ ăn kiêng natri.

667mg đường trắng trên mỗi ml sirô nên cẩn thận trọng ở bệnh nhân đái tháo đường.

Không dùng thuốc sau 30 ngày kể từ ngày mở nắp.

Sử dụng Thuốc Siro Bostanex 0.5mg/ml cho phụ nữ có thai và cho con bú

Phụ nữ có thai

Nghiên cứu trên khoảng 1000 phụ nữ mang thai cho kết quả không thấy độc tính của desloratadin trên thai nhi, nghiên cứu trên động vật không cho thấy tác hại trực tiếp hoặc gián tiếp liên quan đến độc tính sinh sản. Chỉ nên sử dụng desloratadin trong thai kỳ nếu lợi ích vượt trội so với nguy cơ.

Phụ nữ cho con bú

Không được dùng desloratadin cho phụ nữ cho con bú do desloratadin được tiết vào sữa mẹ. Cần cân nhắc giữa việc ngưng cho trẻ bú hoặc ngưng thuốc ở người mẹ cho con bú.

Ảnh hưởng của Thuốc Siro Bostanex 0.5mg/ml lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

Desloratadin không ảnh hưởng hoặc ảnh hưởng không đáng kể lên khả năng lái xe và vận hành máy móc tủy vào đáp ứng của mỗi bệnh nhân. Tuy nhiên bệnh nhân dùng thuốc không nên tham gia vào các hoạt động đòi hỏi sự tỉnh táo như lái xe, vận hành máy móc

Tương tác, tương kỵ của Thuốc Siro Bostanex 0.5mg/ml

Tương tác của thuốc

  • Chưa có dữ liệu lâm sàng khi dùng đồng thời desloratadin với erythromycin hoặc ketoconazol.
  • Các nghiên cứu tương tác chỉ được thực hiện ở người lớn, uống desloratadine cùng với rượu không làm tăng nguy cơ suy giảm hành vi của rượu. Tuy nhiên, trường hợp không dung nạp rượu và ngộ độc đã được báo cáo. Vì vậy, cần thận trọng khi dùng chung desloratadin với rượu.

Tương kỵ của thuốc

Không áp dụng.

Tác dụng phụ của thuốc Siro Bostanex 0.5mg/ml

Trong quá trình sử dụng Siro Bostanex 0.5mg/ml thì có thể sẽ gặp 1 số phản ứng phụ không mong muốn như sau:

Desloratadin không ảnh hưởng hoặc ảnh hưởng không đáng kể lên khả năng lái xe và vận hành máy móc tủy vào đáp ứng của mỗi bệnh nhân. Tuy nhiên bệnh nhân dùng thuốc không nên tham gia vào các hoạt động đòi hỏi sự tỉnh táo như lái xe, vận hành máy móc.

Tác dụng không mong muốn của thuốc

Tác dụng không mong muốn được phân loại theo tần suất như sau: Rất thường gặp ( ≥ 1/100 đến < 1/10), thường gặp ( ≥ 1/1000 đến < 1/100), hiếm gặp( ≥ 1/10.000 đến < 1/1.000), rất hiếm gặp (< 1/10.000), chưa rõ (không thể ước tính từ dữ liệu có sẵn).

Hệ cơ quan Tác dụng không mong muốn
Rối loạn chuyển hóa và dinh dưỡng Chưa rõ: Tăng sự thèm ăn
Rối loạn tâm thần Rất hiếm gặp: Ảo giác.

Chưa rõ: Hành vi bất thường, hung hăng.

Rối loạn thần kinh . Thường gặp: Mất ngủ (trẻ dưới 2 tuổi),đau đầu.

Rất hiếm gặp: Chóng mặt, buồn ngủ, mất ngủ, kích động, co giật.

Rối loạn tim mạch Rất hiếm gặp: Nhịp tim nhanh, đánh trống ngực.

Chưa rõ: Kéo dài khoảng QT.

Rối loạn tiêu hóa Thường gặp: Tiêu chảy (trẻ dưới 2 tuổi), khô miệng.

Rất hiếm gặp: Đau bụng, buồn nôn, nôn, khó tiêu, tiêu chảy

Rối loạn gan mật Rất hiếm gặp: Tăng enzym gan, tăng bilirubin, viêm gan.

Chưa rõ:Vàng da.

Rối loạn da và mô dưới da Rất hiếm gặp: Đau cơ.
Rối loạn toàn thân và tại nơi điều trị Thường gặp: Sốt (trẻ dưới 2 tuổi), mệt mỏi.

Rất hiếm gặp: Phản ứng quá mẫn (như sốc phản vệ, phù mạch, khó thở, ngứa, phát ban, mày đay).

Chưa rõ:Suy nhược.

Các thông số xét nghiệm Chưa rõ: Tăng cân

Tác dụng không mong muốn khác được báo cáo ở trẻ em với một tần số không rõ bao gồm kéo dài khoảng QT, loạn nhịp tim và nhịp tim chậm, tăng cân và tăng sự thèm ăn.

Quá liều và cách xử trí

Trên một nghiên cứu lâm sảng đa liều ở người lớn và thanh thiếu niên sử dụng desloratadin lên đển 45 mg (cao gấp 9 lần liều lâm sàng) đã không quan sát thấy biều hiện lâm sàng của quá liều.

Cách xử trí

Khi có quá liều, cân nhắc dùng các biện pháp chuẩn để loại bỏ phần hoạt chất chưa được hấp thu. Nên điều trị triệu chứng và điều trị nâng đỡ. Desloratadin không được thải trừ qua thẩm phân máu; chưa rõ liệu có được thải trừ qua thâm phân phúc mạc hay không.

Khi nào cần tham vấn bác sỹ

Cần tham vấn ý kiến bác sỹ khi:

  • Có bất kỳ phản ứng không mong muốn nào xảy ra.
  • Trẻ em dùng thuốc theo sự chỉ dẫn của bác sỹ.
  • Nếu bạn có thai hoặc đang cho con bú, tham vấn bác sỹ trước khi dùng thuốc.

Các dấu hiệu lưu ý và khuyến cáo khi dùng Thuốc Siro Bostanex 0.5mg/ml

  • Không nên dùng Thuốc Siro Bostanex 0.5mg/ml quá hạn (có ghi rõ trên nhãn) hay khi có sự nghi ngờ về chất lượng thuốc.
  • Thuốc này chỉ dùng theo đơn của Bác sĩ.
  • Nếu cần thêm thông tin, hãy hỏi ý kiến Bác sĩ hoặc dược sĩ.
  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
  • Để thuốc xa tầm tay trẻ em.

Mô tả Thuốc Siro Bostanex 0.5mg/ml

Thuốc Siro Bostanex 0.5mg/ml được bào chế dưới dạng siro dung dịch màu vàng nhạt, trong suốt, vị ngọt, thơm mùi trái. Bao bên ngoài là hộp giấy cartone màu trắng + xanh, tên sản phẩm màu xanh, phía dưới in thfanh phần dược chất chính. 2 bên in thành phần, công ty sản xuất sản phẩm.

Lý do nên mua Thuốc Siro Bostanex 0.5mg/ml tại nhà thuốc

  1. Cam kết sản chính hãng.
  2. Ngày sản xuất mới, hàng cam kết chất lượng.
  3. Hoàn tiền 100% nếu hàng kém chất lượng, hàng giả, hàng nhái.
  4. Giao hàng tận nơi, nhận hàng rồi mới thanh toán (COD).
  5. Được dược sỹ tư vấn miễn phí trong quá trình sử dụng để đạt hiệu quả tốt nhất.
  6. Đổi trả hàng trong 10 ngày nếu giao hàng không đúng như thông tin sản phẩm.
  7. Sản phẩm đều có giấy chứng nhận, hóa đơn đỏ.

Hướng dẫn bảo quản

Nên bảo quản ở những nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ từ dưới 30 độ C và để xa tầm tay của trẻ em.

Thời hạn sử dụng Thuốc Siro Bostanex 0.5mg/ml

36 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng được in trên bao bì sản phẩm.

Để đảm bảo sức khỏe thì không nên sử dụng sản phẩm đã quá hạn.

Quy cách đóng gói sản phẩm

Hộp 1 chai x 30ml, 60ml, 100ml, 120ml, kèm toa hướng dẫn sử dụng.

Dạng bào chế: Siro

Thuốc Siro Bostanex 0.5mg/ml mua ở đâu

Thuốc Siro Bostanex 0.5mg/ml có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thuốc Thân Thiện.

Đơn vị chia sẻ thông tin

  • Nhà thuốc THÂN THIỆN
  • Hotline: 0916893886
  • Website: nhathuocthanthien.com.vn
  • Địa chỉ: Số 83 phố Quan Hoa, phường Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội.
  • Địa chỉ cũ: Số 10 ngõ 68/39, đường Cầu Giấy, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

Thuốc Siro Bostanex 0.5mg/ml giá bao nhiêu

Thuốc Siro Bostanex 0.5mg/ml có giá bán trên thị trường hiện nay là: 0.000đ/ hộp. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.

Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.

Giấy phép từ Bộ Y Tế

Số đăng ký lưu hành: VD-31606-19

Đơn vị sản xuất và thương mại

Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam

Địa chỉ: Số 43, đường số 8, KCN Việt Nam – Singarpore, Bình Hòa, Thuận An, Bình Dương, Việt Nam

Xuất xứ

Việt Nam.

Thân thiện cam kết
Thân thiện cam kết
Miễn phí vận chuyển
Miễn phí vận chuyển
Giao nhanh 2 giờ
Giao nhanh 2 giờ
Đổi trả 30 ngày
Đổi trả 30 ngày
Sản phẩm này chỉ được sử dụng khi có chỉ định của Bác sĩ. Thông tin mô tả tại đây chỉ có tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là Dược sĩ, Bác sĩ & nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm.

Không hiển thị thông báo này lần sau.

0916893886 Messenger Flash Sale

(5h30 - 23h)