Tá dược: propylene glycol, glycerin, axit citric anhydrous, natribenzoate, đường, hương vị đào và nước tinh khiết. Chất bảo quản là natri benzoate 0.1%w/v.
Thông tin từ: 
Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)
| Số giấy phép lưu hành (GPLH) |
|
|---|---|
| Ngày hết hạn SĐK |
|
| Tên thuốc |
|
| Thông tin hồ sơ gia hạn |
|
| Hoạt chất |
|
| Hàm lượng |
|
| Số quyết định |
|
| Năm cấp |
|
| Đợt cấp |
|
| Dạng bào chế |
|
| Quy cách đóng gói |
|
| Tiêu chuẩn |
|
| Tuổi thọ |
|
| Thông tin công ty đăng ký |
|
| Thông tin công ty sản xuất |
|
| Tài liệu công bố thay đổi bổ sung |
Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:
Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo đơn của Bác sĩ, không bán Online, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Mời bạn Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.
| Xuất xứ | Bỉ |
| Quy cách | Hộp 1 chai 60ml |
| Thương hiệu | MSD |
| Chuyên mục | Hô hấp - xoang- cảm cúm |
| Số đăng ký |
VN-10561-10
|
| Nhà sản xuất | Schering-Plough Labo N.V. |
| Hoạt chất | Loratadine |
| Thành phần | Loratadin |
Clarityne 10mg thuộc nhóm thuốc chống dị ứng, được chỉ định giúp làm giảm các triệu chứng do viêm mũi dị ứng, như hắt hơi, sổ mũi, ngứa mũi, ngứa và chảy nước mắt và giảm triệu chứng của mày đay mạn tính và các bệnh da do dị ứng khác.
Thuốc Clarityne được chỉ định điều trị làm để giảm triệu chứng do viêm mũi dị ứng, như hắt hơi, sổ mũi, ngứa mũi, ngứa và chảy nước mắt. Các dấu hiệu và triệu chứng ở mũi và mắt sẽ giảm nhanh sau khi uống thuốc. Clarityne được chỉ định để giảm triệu chứng của mày đay mạn tính và các bệnh da do dị ứng khác.
Mỗi chai 60ml bao gồm thành phần chính như: Loratadine 5mg
Tá dược: propylene glycol, glycerin, axit citric anhydrous, natribenzoate, đường, hương vị đào và nước tinh khiết. Chất bảo quản là natri benzoate 0.1%w/v.
Chỉ sử dụng theo chỉ định của bác sĩ. Dưới đây là liều tham khảo:
Nếu quên không dùng thuốc đúng giờ, không nên dùng liều bù vào lúc muộn trong ngày, nên tiếp tục dùng liều bình thường vào ngày hôm sau trong liệu trình của bác sĩ, chỉ định.
Lơ mơ, đánh trống ngực và đau đầu đã được báo cáo khi dùng quá liều, uống một lần 160mg loratadine không gây tác dụng phụ. Trong trường hợp quá liều nên lập tức điều trị triệu chứng và điều trị hỗ trợ.
Không tự ý khắc phục sự cố khi sử dụng quá liều
Thuốc có thể gây ra các tác dụng phụ như: Mệt mỏi, buồn nôn, đau đầu, mạch nhanh, ngất, rối loạn tiêu hoá và tăng cảm giác thèm ăn.
Không nên sử dụng thuốc Clarityne cùng với các thuốc sau để tránh hiện tượng tương tác thuốc gây mất tác dụng hoặc tăng thêm tác dụng phụ của nhau: Ketoconazole, Cimetidine, Erythromycin,… Các thuốc này làm cho loratadine bài xuất ra khỏi cơ thể chậm hơn rất nhiều và gây độc cho cơ thể.
Những thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo, để biết thêm thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn.
Không tự ý sử dụng thuốc.
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ dưới 30 độ C. Để xa tầm tay trẻ em.
Hộp 1 chai 60ml.
Thuốc Clarityne 10mg có thể có bán tại các nhà thuốc, bệnh viện!
Thuốc Clarityne hiện đang bán với giá là: 0đ/ hộp.
Schering-Plough Labo N.V – BỈ
Số: VN-10561-10
BỈ
Không hiển thị thông báo này lần sau.