Thông tin từ: 
Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)
| Số giấy phép lưu hành (GPLH) |
|
|---|---|
| Ngày hết hạn SĐK |
|
| Tên thuốc |
|
| Thông tin hồ sơ gia hạn |
|
| Hoạt chất |
|
| Hàm lượng |
|
| Số quyết định |
|
| Năm cấp |
|
| Đợt cấp |
|
| Dạng bào chế |
|
| Quy cách đóng gói |
|
| Tiêu chuẩn |
|
| Tuổi thọ |
|
| Thông tin công ty đăng ký |
|
| Thông tin công ty sản xuất |
|
| Tài liệu công bố thay đổi bổ sung |
Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:
Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo tư vấn từ Dược sĩ, không được tự ý sử dụng, mọi thông tin trên website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 2 vỉ x 10 viên |
| Thương hiệu | Mekophar |
| Chuyên mục | Tiêu hoá |
| Số đăng ký |
VD-13559-10
|
| Nhà sản xuất | Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar |
| Hoạt chất | Loperamide hydrochloride 2mg |
Thuốc Lomedium được chỉ định trong các trường hợp sau: Điều trị triệu chứng tiêu chảy cấp không có biến chứng và tiêu chảy mạn. Làm giảm số lần, thể tích phân và làm cứng thêm độ đặc của phân ở bệnh nhân sau phẫu thuật mở thông hồi tràng hoặc đại tràng.
Nội dung chính
Thuốc Lomedium được chỉ định trong các trường hợp sau: Điều trị triệu chứng tiêu chảy cấp không có biến chứng và tiêu chảy mạn. Làm giảm số lần, thể tích phân và làm cứng thêm độ đặc của phân ở bệnh nhân sau phẫu thuật mở thông hồi tràng hoặc đại tràng.
Sản phẩm đã được Cục Dược – Bộ Y tế cấp phép dưới dạng thuốc kê đơn, chỉ bán theo đơn của bác sỹ. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em.
Lomedium bao gồm những thành phần chính như là:
Mỗi viên nang có chứa:
Hoạt chất: Loperamide hydrochlorid 2 mg.
Tá dược: Lactose, Tinh bột sắn, Povidone, Talc, Ethanol 96% vừa đủ 1 viên.
Lomedium cần phải sử dụng theo chỉ định của bác sĩ, không được tự ý sử dụng:
Theo chỉ định của thầy thuốc.
Dạng thuốc này thích hợp cho người lớn và trẻ em ≥ 6 tuổi.
Tiêu chảy cấp:
Người lớn & trẻ em > 12 tuổi: Ban đầu 2 viên, sau đó 1 viên cho mỗi lần tiêu chảy. Liều tối đa: 8 viên/ngày. Không được sử dụng quá 5 ngày.
– Trẻ em 8 – 12 tuổi: Uống 1 viên, 3 lần/ngày.
– Trẻ em 6 – < 8 tuổi:Uống 1 viên, 2 lần/ngày.
Liều duy trì: Uống 1mg/10kg thể trọng, chỉ uống sau 1 lần tiêu chảy. Tổng liều không vượt quá tổng liều ngày đầu tiên
Tiêu chảy mạn:
– Người lớn: Uống 2 viên, sau đó mỗi lần tiêu chảy, uống 1 viên cho tới khi ngừng tiêu chảy.
Liều duy trì: Uống 2– 4 viên/ngày chia thành liều nhỏ (2 lần). Tối đa: 8 viên/ngày.
– Trẻ em: Theo sự chỉ định của bác sỹ.
Thuốc Lomedium không được sử dụng cho những trường hợp sau:
– Cần dự phòng hoặc điều trị tình trạng mất nước và chất điện giải ở bệnh nhân tiêu chảy.
– Bệnh nhân suy giảm chức năng gan hoặc viêm loét đại tràng.
– Theo dõi nhu động ruột, lượng phân và nhiệt độ cơ thể, tình trạng trướng bụng.
– Ngừng dùng thuốc nếu không thấy có hiệu quả trong vòng 48 giờ hoặc ngay khi táo bón, căng chướng bụng hay bán tắc ruột tiến triển.
Thời kỳ mang thai: Chống chỉ định đối với phụ nữ mang thai.
Thời kỳ cho con bú: Không khuyến khích dùng cho phụ nữ đang cho con bú.
Thận trọng khi sử dụng vì thuốc có thể gây buồn ngủ.
Những thuốc ức chế hệ thần kinh trung ương, các Phenothiazine, các thuốc chống trầm cảm loại 3 vòng có thể gây tăng tác dụng không mong muốn của Loperamide.
Nổi mẩn, buồn nôn, nôn, táo bón, khô miệng,….
Thông báo cho thầy thuốc tác dụng không mong muốn gặp phải trong khi sử dụng thuốc.
Triệu chứng: Suy hô hấp và hệ thần kinh trung ương, co cứng bụng, táo bón, kích ứng đường tiêu hóa, buồn nôn và nôn. Tình trạng quá liều thường xảy ra khi dùng liều dùng hằng ngày khoảng 60 mg Loperamide.
Điều trị: Rửa dạ dày, sau đó uống khoảng 100g than hoạt qua ống thông dạ dày. Nếu suy giảm thần kinh trung ương thì tiêm tĩnh mạch 2 mg Naloxone (0,01 mg/kg cho trẻ em), có thể dùng nhắc lại nếu cần, tổng liều có thể tới 10 mg.
Bệnh nhân cần tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng Lomedium trong các trường hợp sau đây:
Ngoài ra, nếu bệnh nhân có bất kỳ dấu hiệu hoặc tác dụng phụ nào khi sử dụng Lomedium, bao gồm nhưng không giới hạn là buồn nôn, nôn mửa, tiêu chảy nặng hơn, đau bụng hoặc tiểu ra máu, họ cần ngay lập tức liên hệ với bác sĩ để được tư vấn và điều trị kịp thời.
Loperamide là thuốc trị tiêu chảy. Loperamide gắn với thụ thể opiat tại thành ruột, do đó ức chế sự phóng thích acetylcholine và prostaglandine, cho nên làm giảm nhu động và tăng thời gian lưu của ruột.
Khi sử dụng Lomedium, bệnh nhân cần lưu ý và tuân thủ các khuyến cáo sau đây:
Nếu bệnh nhân có bất kỳ dấu hiệu hay tác dụng phụ nào khi sử dụng Lomedium, họ cần ngay lập tức liên hệ với bác sĩ để được tư vấn và điều trị kịp thời.
Hộp Lomedium có các chi tiết như sau:
Với các thông tin trên, bạn có thể nhận biết và sử dụng Lomedium một cách đúng đắn và an toàn. Nếu bạn còn bất kỳ thắc mắc hay câu hỏi nào về thuốc này, hãy tham khảo ý kiến của bác sĩ hoặc nhà sản xuất thuốc.
Nơi khô (độ ẩm ≤ 70%), nhiệt độ < 30°C, tránh ánh sáng.
36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Hộp 2 vỉ x 10 viên nang, kèm toa hướng dẫn sử dụng.
Dạng bào chế: Viên nang.
Lomedium có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thuốc Thân Thiện.
Nhà thuốc THÂN THIỆN
Hotline: 0916893886-0856905886
Website: nhathuocthanthien.com.vn
Địa chỉ: Số 83 phố Quan Hoa, phường Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội.
Lomedium có giá bán trên thị trường hiện nay là: 0.000đ/ hộp 20 viên. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.
Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.
Số đăng ký lưu hành: VD-13559-10.
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.
Địa chỉ: 297/5 Lý Thường Kiệt, quận 11, Tp. Hồ Chí Minh , Việt Nam.
Việt Nam.
Không có bình luận nào
Chưa có đánh giá nào.