X

SẢN PHẨM ĐƯỢC ĐĂNG KÝ TẠI BỘ Y TẾ CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Thông tin từ:

Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)

Xem thông tin đầy đủ tại Bộ Y tế Cục Quản lý Dược

Thông tin đăng ký từ Bộ Y tế Cục Quản lý Dược như sau:

Số giấy phép lưu hành (GPLH)
  • 893100566424
  • (SĐK cũ: VD-32270-19)
Ngày hết hạn SĐK
  • 02/07/2027
Tên thuốc
  • Clorpheniramin maleat 4 mg
Thông tin hồ sơ gia hạn
  • Mã hồ sơ gia hạn: 104877/TT90
  • Ngày tiếp nhận hồ sơ gia hạn: 09/11/2023
Hoạt chất
  • Clorpheniramin maleat
Hàm lượng
  • 4mg
Số quyết định
  • 443/QĐ-QLD
Năm cấp
  • 02/07/2024
Đợt cấp
  • 202
Dạng bào chế
  • Viên nang cứng
Quy cách đóng gói
  • Hộp 10 vỉ x 10 viên; chai 100 viên; chai 150 viên; chai 200 viên; chai 500 viên
Tiêu chuẩn
  • NSX
Tuổi thọ
  • 36 tháng
Thông tin công ty đăng ký
  • Công ty: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
  • Nước: Việt Nam
  • Địa chỉ: Số 346 đường Nguyễn Huệ, Phường Mỹ Phú, Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Thông tin công ty sản xuất
  • Công ty: Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
  • Nước: Việt Nam
  • Địa chỉ: Số 346 đường Nguyễn Huệ, Phường Mỹ Phú, Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Tài liệu công bố thay đổi bổ sung

Hướng dẫn tra cứu thông tin số đăng ký và mẫu nhãn thuốc đã được cấp phép trên trang web của Bộ Y tế Cục Quản lý Dược

Bước 1: Sao chép và truy cập website

Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Bước 2: Tra cứu

  1. Dán dãy số GPLH vừa sao chép vào ô tra cứu
  2. Nhấn “Tìm kiếm” để hiển thị thông tin.

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:

  • Thuốc hóa dược, vắc xin, sinh phẩm y tế: VD-, VN-, VS-, GC-,...
  • Thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu: TCT-, VCT-, VNCT-,...

Bước 3: Kiểm tra thông tin đối chiếu

Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Hướng dẫn sử dụng
Mẫu mã sản phẩm có thể thay đổi theo lô hàng

Clorpheniramin maleat 4mg, chỉ định điều trị viêm mũi dị ứng theo mùa

5.00
303 đã xem

Giá liên hệ

Thuốc không kê đơn

Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo tư vấn từ Dược sĩ, không được tự ý sử dụng, mọi thông tin trên website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.

Xuất xứ Việt Nam
Quy cách Hộp 200 viên
Thương hiệu Domesco
Chuyên mục
Số đăng ký
VD-32270-19
Nhà sản xuất Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco
Hoạt chất Clorpheniramin maleat
Thành phần

Clorpheniramin maleat 4mg được chỉ định điều trị các triệu chứng: Viêm mũi dị ứng theo mùa và quanh năm, mày đay

Tìm cửa hàng Mua theo đơn
Chat với dược sĩ Tư vấn thuốc & hỏi đáp
Sản phẩm đang được chú ý, có 2 người thêm vào giỏ hàng & 9 người đang xem
Cam kết hàng chính hãng
Đổi trả hàng trong 30 ngày
Xem hàng tại nhà, thanh toán
Hà Nội ship ngay sau 2 giờ

Chỉ định Clorpheniramin maleat 4mg

Clorpheniramin maleat 4mg được chỉ định điều trị các triệu chứng: Viêm mũi dị ứng theo mùa và quanh năm, mày đay.

Sản phẩm đã được Cục Dược – Bộ Y tế cấp phép dưới dạng thuốc không kê đơn, chỉ bán theo đơn của bác sỹ. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em.

Thành phần Clorpheniramin maleat 4mg

Clorpheniramin maleat 4mg

T á dược: Tinh bột mì, Lactose, Povidon K90, Natri starch glycolat, Magnesi stearat, Nang cứng gelatin số 4.

Clorpheniramin maleat 4mg, chỉ định điều trị viêm mũi dị ứng theo mùa
Clorpheniramin maleat 4mg, chỉ định điều trị viêm mũi dị ứng theo mùa

Hướng dẫn sử dụng Clorpheniramin maleat 4mg

Thuốc Clorpheniramin maleat 4mg cần phải sử dụng theo chỉ định của bác sĩ, không được tự ý sử dụng. 

Cách dùng: 

Sử dụng bằng đường uống.

Liều lượng: 

Liều dùng: Liều lượng clorpheniramin được sử dụng tùy theo đáp ứng và sự dung nạp của từng bệnh nhân.

Người lớn: 4 mg cách 4 – 6 giờ/lần, tối đa: 24 mg/ngày (người cao tuổi tối đa 12 mg/ngày).

Trẻ em 12-18 tuổi: 4mg cách 4-6 giờ/lần, tối đa: 24mg/ngày.

Thuốc có hàm lượng không phù hợp sử dụng cho trẻ em dưới 12 tuổi. Cách dùng: Dùng uống. Trường hợp quên uống một liếu dùng: Hãy uống ngay khi nhớ ra. Nếu thời gian gần với lần dùng thuốc tiếp theo, bỏ qua liều đã quên và hãy dùng liều tiếp theo vào thời gian thường lệ. Không dùng liều gấp đôi để bù vào liều đã quên. Trường hợp uống quá nhiều viên thuốc: Hãy gặp ngay bác sỹ hoặc tới khoa Hổi sức – Cấp cứu của bệnh viện gần nhất.

Chống chỉ định sử dụng Clorpheniramin maleat 4mg

Quá mẫn với clorpheniramin hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.

  • Người bệnh đang cơn hen cấp.
  • Người bệnh có triệu chứng phì đại tuyến tiền liệt.
  • Glocom góc hẹp. Bí tiểu tiện.
  • Hẹp môn vị.
  • Người nuôi con bú.
  • Trẻ sơ sinh đủ tháng và thiếu tháng.

Cảnh báo và thận trọng sử dụng

Moxacin 500mg, điều trị các loại nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm
Thuốc Moxacin 500mg là gì Moxacin 500mg là thuốc thuộc nhóm nhiễm khuẩn, được Cục Dược...
0₫

Do tác dụng kháng muscarin cần thận trọng khi dùng cho người bị phì đại tuyến tiền liệt, tác đường niệu, tác môn vị tá tràng và làm trầm trọng thêm ở người bệnh nhược cơ.

Tác dụng an thẩn của clorpheniramin tăng lên khi uống rượu và khi dùng đổng thời với các thuốc an thần khác.

Có nguy cơ biến chứng đường hô hấp, suy giảm hô hấp và ngừng thở ở người bị bệnh phổi tắc nghẽn hay ở trẻ em nhỏ. Phải thận trọng khi có bệnh phổi mạn tính, thở ngắn hoặc khó thở, hen phếquản.

Có nguy cơ bị sâu răng ở những người bệnh điều trị thời gian dài, do tác dụng kháng muscarin gây khô miệng.

Thuốc có thể gây ngủ gà, chóng mặt, hoa mắt, nhìn mờ và suy giảm tâm thần vận động trong một số người bệnh và có thể ảnh hưởng nghiêm trọng đến khả năng lái xe hoặc vận hành máy. cẩn tránh dùng cho người đang lái xe hoặc điểu khiển máy móc.

Tránh dùng cho người bị tăng nhãn áp như bị glôcôm.

Dùng thuốc thận trọng với người cao tuổi (> 60 tuổi) vì những người này thường tăng nhạy cảm với tác dụng kháng muscarin.

Trẻ em rất nhạy cảm với các tác dụng không mong muốn và có thể gây kích thích thẩn kinh nên hết sức thận trọng khi dùng dorpheniramin cho các bệnh nhân này, nhất là ở trẻ có tiền sử động kinh.

Thuốc có chứa tinh bột mì, người dị ứng với bột mì (trừ bệnh coeliac) không nên dùng thuốc này.

Sử dụng Clorpheniramin maleat 4mg cho phụ nữ có thai và cho con bú

Thời kỳ mang thai: Chi dùng cho người mang thai khi thật cán thiết. Dùng thuốc trong 3 tháng cuối của thai kỳ có thể dẫn đến những phản ứng nghiêm trọng (như cơn động kinh) ở trẻ sơ sinh.

Thời kỳ cho con bú: Không có bằng chứng khẳng định clorpheniramin có thể được tiết qua sữa mẹ hay không nhưng các thuốc kháng H, khác được tim thấy trong sữa. Vì các thuốc kháng histamin có thể gây phản ứng nghiêm trọng với trẻ bú mẹ, nên cần cân nhắc hoặc không cho con bú hoặc không dùng thuốc, tùy thuộc mức độ cần thiết của thuốc đối với người mẹ.

Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

Thuốc có thể gây ngủ gà, chóng mặt, hoa mát, nhìn mờ và suy giảm tâm thắn vận động trong một số người bệnh và có thể ảnh hưởng nghiêm trọng đến khả năng lái xe hoặc vận hành máy. cẩn tránh dùng cho người đang lái xe hoặc điều khiển máy móc.

Tương tác, tương kỵ Clorpheniramin maleat 4mg

Các thuốc ức chế monoamin oxydase làm kéo dài và tăng tác dụng kháng muscarin của thuốc kháng histamin.

Ethanol hoặc các thuốc an thán gây ngủ có thể tăng tác dụng ức chế hệ thần kinh trung ương của clorpheniramin.

Clorpheniramin ức chế chuyển hóa phenytoin và có thể dãn đến ngộ độc phenytoin.

Các thuốc ức chế CYP3A4 như: Dasatinib, pramilintid làm tăng nồng độ hoặc tác dụng của dorpheniramin.

Thuốc làm giảm tác dụng của các chất ức chế cholinesterase và betahistidin.

Người bệnh dùng thuốc ức chế monoamin oxidase (MAO) trong vòng 14 ngày, tính đến thời điểm điểu trị bằng clorpheniramin vì tính chất kháng muscarin của dorpheniramin bị tăng lên bởi các chất ức chế MAO.

Tương kỵ của thuốc:

Do không có các nghiên cứu vể tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.

Tác dụng phụ của thuốc Clorpheniramin maleat 4mg

Bảng tóm tắt các phản ứng không mong muốn:

Các cơ quan Tần suất Các phản ứng không mong muốn
Rối loạn máu và hệ bạch huyết Không rõ Thiếu máu tán huyết, loạn tạo máu.
Rối loạn hệ thống miễn dịch Không rõ Phản ứng dị ứng, phù mạch, phản ứng phản vệ.
Rối loạn chuyển hóa và dinh dưỡng Không rõ Chán ăn.
Rối loạn tâm thẩn Không rõ Lú lẫn*, kích thích*, khó chịu*, ác mộng*, trám cảm.
Rối loạn hệ thẩn kinh * Rất thường gập An thần, buôn ngủ.
Thường gặp Rối loạn sự chú ý, phối hợp bất thường, đau đau chóng mạt.
Rối loạn mát Thường gặp Nhìn mờ.
Rối loạn tai và tai trong Không rõ Ù tai.
Rối loạn tim mạch Không rõ Đánh trống ngực, nhịp tim nhanh, loạn nhịp tim.
Rối loạn mạch máu Không rõ Hạ huyết áp.
Rối loạn hô hấp, lồng ngực và trung thất Không rõ tăng tiết phế quản.
Rối loạn tiêu hóa Thường gặp Buồn nôn, khô miệng.
Không rõ Nôn mửa, đau bụng, tiêu chảy, khó tiêu.
Rối loạn gan mật Không rõ Viêm gan, vàng da.
Rối loạn da và dưới da Không rõ Viêm da tróc vảy, nổi mẩn, mày đay, nhạy cảm ánh sáng.
Rối loạn cơ xương khớp và mô liên kết Không rõ Co giật cơ, yếu cơ.
Rối loạn thận và tiết niệu Không rõ Bí tiểu.
Rối loạn chung Thường gặp Mệt mỏi.
Không rõ Tức ngực.

(*)Trẻ em và người cao tuổi có khuynh hướng phản ứng kháng cholinergic ở thần kinh và kích thích nghịch thường (tăng năng lượng, bổn chồn, căng thẳng). (**) Tần suất tác dụng không mong muốn được định nghĩa như sau: Rất thường gặp (ADR S: 1/10), thường gặp (1 /100 < ADR < 1/10), ít gặp (1/1000 < ADR <1/100), hiếm gặp (1/10000 < ADR < 1/1000), rất hiếm gặp (ADR < 1/10000), không rõ (không được ước tính từ dữ liệu có sẵn).

Quá liều và cách xử trí

Triệu chứng và biểu hiện khi sử dụng thuốc quá liều: Liều gây chết của clorpheniramin khoảng 25 – 50 mg/kg thể trọng. Những triệu chứng và dấu hiệu quá liều bao gồm ngủ nhiều, kích thích nghịch thường hệ thần kinh trung ương, loạn tâm thẩn, cơn động kinh, ngừng thở, co giật, tác dụng kháng muscarin, phản ứng loạn trương lực và trụy tim mạch, loạn nhịp.

Cách xử trí khi dùng thuốc quá liều:

Điều trị triệu chứng và hỗ trợ chức năng sống, cần chú ý đặc biệt đến chức năng gan, thận, hô hấp, tim và cân bằng nước, điện giải.

Rửa dạ dày hoặc gây nôn bằng siro ipecacuanha. Sau đó, cho dùng than hoạt và thuốc tẩy để hạn chế hấp thu.

Khi gặp hạ huyết áp và loạn nhịp, cân được điểu trị tích cực. Có thể điều trị co giật bằng tiêm tĩnh mạch diazepam hoặc phenytoin. Có thể phải truyền máu trong những ca nặng.

Khi nào cần tham vấn bác sỹ

Cần tham vấn ý kiến bác sỹ khi:

  • Có bất kỳ phản ứng không mong muốn nào xảy ra.
  • Trẻ em dùng thuốc theo sự chỉ dẫn của bác sỹ.
  • Nếu bạn có thai hoặc đang cho con bú, tham vấn bác sỹ trước khi dùng thuốc,

Lý do nên Clorpheniramin maleat 4mg tại nhà thuốc

  1. Cam kết sản chính hãng.
  2. Ngày sản xuất mới, hàng cam kết chất lượng.
  3. Hoàn tiền 100% nếu hàng kém chất lượng, hàng giả, hàng nhái.
  4. Giao hàng tận nơi, nhận hàng rồi mới thanh toán (COD).
  5. Được dược sỹ tư vấn miễn phí trong quá trình sử dụng để đạt hiệu quả tốt nhất.
  6. Đổi trả hàng trong 10 ngày nếu giao hàng không đúng như thông tin sản phẩm.
  7. Sản phẩm đều có giấy chứng nhận, hóa đơn đỏ.

Hướng dẫn bảo quản

Nên bảo quản ở những nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ từ dưới 30 độ C và để xa tầm tay của trẻ em.

Thời hạn sử dụng

36 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng được in trên bao bì sản phẩm.

Để đảm bảo sức khỏe thì không nên sử dụng sản phẩm đã quá hạn.

Quy cách đóng gói sản phẩm

Hộp 1 lọ 200 viên, kèm toa hướng dẫn sử dụng.

Dạng bào chế: Viên nang.

Clorpheniramin maleat 4mg mua ở đâu

Thuốc Clorpheniramin maleat 4mg có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thuốc Thân Thiện.

Đơn vị chia sẻ thông tin

  • Nhà thuốc THÂN THIỆN
  • Hotline: 0916893886
  • Website: nhathuocthanthien.com.vn
  • Địa chỉ: Số 83 phố Quan Hoa, phường Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội.

Clorpheniramin maleat 4mg giá bao nhiêu

Thuốc Clorpheniramin maleat 4mg có giá bán trên thị trường hiện nay là: 70.000đ/ hộp 200 viên. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.

Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.

Giấy phép từ Bộ Y Tế

Số đăng ký lưu hành: VD-32270-19

Đơn vị sản xuất và thương mại

CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO

Địa chỉ: 66 quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, TP Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp

Xuất xứ

Việt Nam.

Thân thiện cam kết
Thân thiện cam kết
Miễn phí vận chuyển
Miễn phí vận chuyển
Giao nhanh 2 giờ
Giao nhanh 2 giờ
Đổi trả 30 ngày
Đổi trả 30 ngày
0916893886 Messenger Flash Sale

(5h30 - 23h)