Thông tin từ: 
Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)
| Số giấy phép lưu hành (GPLH) |
|
|---|---|
| Ngày hết hạn SĐK |
|
| Tên thuốc |
|
| Thông tin hồ sơ gia hạn |
|
| Hoạt chất |
|
| Hàm lượng |
|
| Số quyết định |
|
| Năm cấp |
|
| Đợt cấp |
|
| Dạng bào chế |
|
| Quy cách đóng gói |
|
| Tiêu chuẩn |
|
| Tuổi thọ |
|
| Thông tin công ty đăng ký |
|
| Thông tin công ty sản xuất |
|
| Tài liệu công bố thay đổi bổ sung |
Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:
Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Giá liên hệ
Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo đơn của Bác sĩ, không bán Online, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Mời bạn Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
| Thương hiệu | USP (US Pharma USA) |
| Chuyên mục | Viêm loét dạ dày |
| Số đăng ký |
VD-21181-14
|
| Nhà sản xuất | Công ty cổ phần US Pharma USA |
| Hoạt chất | Omeprazole (Dạng vi hạt bao tan trong ruột) |
Omeprazol 20 – HV được chỉ định dùng để điều trị cũng như dùng phòng ngừa các hội chứng loét dạ dày- ruột, ở chua, trào ngược dạ dày – thực quản (GERD), .v.v.
Nội dung chính
Omeprazol 20 – HV được chỉ định dùng để điều trị cũng như dùng phòng ngừa các hội chứng loét dạ dày- ruột, ợ chua, trào ngược dạ dày – thực quản (GERD), .v.v. khi cần phải giảm mức độ tiết acid da dày cho bệnh nhân. Điều trị loét thực quản có liên quan đến hội chứng GERD đã được khẳng định bằng nội soi. Dùng phối hợp với các kháng sinh trong việc điểu trị loét đường tiêu hoá do vi khuẩn Helicobacter pylori. Điều trị loét đường tiêu hoá do sử dụng các loại thuốc kháng viêm non-steroides (NSAID).
Sản phẩm đã được Cục Dược – Bộ Y tế cấp phép dưới dạng thuốc kê đơn, chỉ bán theo đơn của bác sỹ. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em.
Omeprazol: 20mg.
(* Thành phần vi hạt Omeprazol bao tan trong ruột gồm: Omeprazol, Dinatri hydro orthophosphat, Natri lauryl sulphat, Calci carbonat, Đường, Mamnitol, Starch, Hydroxy propyl methyl cellulose E5, Methacrylicacid copolymer (L-30D), Diethyl phthalat, Talc, Titan dioxyd, Natri hydroxyd, Tween 80, Polyvinyl povidone K-30, Natri methyl paraben, Natri propyl paraben).
Liều lượng và đường dùng:
Liều dùng và thời gian dùng thuốc cho từng trường hợp cụ thể theo chỉ định của Bac si diéu trị. Liều dùng thông thường như sau:
Hồi trào dạ dày thực quản: 20 mg/ 1 lần/ ngày liên tục trong thời gian từ 4 đến 8 tuần.
Loét ta trang:20 mg/ 1 lần/ ngày liên tục trong thời gian từ 4 đến 8 tuần.
Loétda day:40 mg/1 lần/ ngày liên tục trong thời gian từ 4 đến 8 tuần.
Loét da day do Helicobacter pylori: 40 mg/ 1 lần/ ngày phối hợp với clarithromycin 500mg/ 3 lần/ ngày liên tục trong 14 ngày. Cách dùng Uống nguyên viên thuốc, không nhai. Uống trước bữa ăn (tốt nhất là trước bữa ăn sáng).
Chống chỉ định với bệnh nhân nhạy cảm với Omeprazol.
Chống chỉ định trong trường hợp viêm gan tiến triển nặng.
Trước khi cho người bị loét da day ding omeprazol, phải loại trừ khả năng bị u ác tính (thuốc có thể che lấp các triệu chứng, do đó làm muộn chẩn đoán).
Phụ nữ mang thai: Chưa có nghiên cứu đầy đủ trên phụ nữ mang thai. Không nên dùng cho người mang thai, nhất là trong 3 tháng đầu. Nguy cơ trên thai kỳ theo FDA: mức độ C.
Phụ nữ cho con bú: Không nên dùng cho phụ nữ cho con bú.
Chưa có báo cáo.
Khả năng tương tác thuốc giữa Omeprazol và các thuốc khác tương đối thấp. Tuy nhiên, Omeprazol ức chế quá trình chuyển hoá thuốc ở microsom gan (hệ thống men Cytochrom P450) nên quá trình đào thải các thuốc khác mà chúng bị chuyển hoá bởi Cytochrom P450 hoặc những thuốc được đào thải chủ yếu qua gan sẽ bị chậm lại nếu dùng đồng thời với Omeprazol. Tác dụng này có thể thấy qua việc kéo đài thời gian đào thải, tăng nổng độ trong máu của diazepam, phenytoin và các chất chống đông máu như wafarin (cần theo dõi nổng độ trong máu hoặc theo dõi thời gian prothrombin đối với việc dùng các chất chống đông máu theo như các hướng dẫn về định lượng các thông số này và có thể thay đổi liều dùng trong thời gian dùng chung với Omeprazol).
Omeprazol có khả năng ảnh hưởng đến sinh khả dụng của các thuốc mà sự hấp thu phụ thuộc vào pH vì nó làm tăng pH của dạ dày và cũng vì thế Omeprazol có thể làm ngăn cản sự phân hủy của các thuốc không bền trong môi trường acid. Vì vậy khi dùng chung Omeprazol và Itraconazol và Ketoconazol có thể dẫn đến việc giảm hấp thu của các thuốc này. Các tương tác khác: giảm hấp thu muối sắt, ampicillin ester.
Trong quá trình sử dụng Omeprazol 20 – HV thì có thể sẽ gặp 1 số phản ứng phụ không mong muốn như sau:
OMEPRAZOL 20- HV được dung nạp tốt, các tác dụng phụ thường nhẹ và có thể hồi phục sau khi ngưng dùng thuốc.
Thường gặp, ADR > 1/100
Toàn thân: Nhức đầu, buồn ngủ, chóng mặt.
Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, đau bụng, táo bón, chướng bụng.
Ít gặp, 1⁄1000 < ADR < 1/100
Thần kinh: Mất ngủ, rối loạn cảm giác, chóng mặt, mệt mỏi.
Da: Nổi mày đay, ngứa, nổi ban.
Gan: Tăng tạm thời transaminase
Hiếm gặp, ADR < 1/1000
Toàn thân: Đổ mồ hôi, phù ngoại biên, quá mẫn bao gồm phù mạch; sốt.
Huyết học: Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, giảm toàn bộ các tế bào máu, ngoại biên, mất bạch cầu hạt.
Thần kinh: Lú lẫn có hồi phục, kích động, trầm cảm, ảo giác ở người bệnh cao tuổi và đặc biệt là ở người bệnh nặng, rối loạn thính giác.
Nội tiết: Vú to ở đàn ông
Tiêu hóa: Viêm da dày, nhiễm nấm Canaida, khô miệng.
Gan: Viêm gan vàng da hoặc không vàng da, bệnh não ở người là gan.
Hô hấp: Co thắt phế quần.
Cơ-xương:Đau khớp, đau cơ.
Niệu – dục: Viêm thận kẽ.
Hướng dẫn cách xử trí ADR: Phải ngừng thuốc khi có biểu hiện tác dụng không mong muốn nặng. Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc
Chưa có thông tin về ảnh hưởng ở người và chỉ định đặc biệt để điều trị quá liều. Liều uống đến 160 mg vẫn được dung nạp tốt.
Cần tham vấn ý kiến bác sỹ khi:
OMEPRAZOL 20- HV (Omeprazol) giảm sự tiết acid dạ dày theo cơ chế liên kết chọn lọc cao và không hổi phục vào bơm proton. Thuốc có ái lực đặc hiệu với men HK’-ATP-ase (bơm proton) ở tế bào viên niêm mạc dạ dày. Men này kiểm soát giai đoạn cuối của quá trình tiết acid dịch vị, vì th© OMEPRAZOL 20- HV ức chế cả quá trình tiết acid cơ bẩn cũng như do bất kỳ kích thích nào. OMEPRAZOL 20- HV có tác dụng nhanh sau khi uống
Vì thuốc liên kết không hổi phục vào H+K+/ATP-ase nên tác dụng của thuốc vẫn còn kéo dài ít nhất 72 giờ sau khi ngưng dùng thuốc.
Thuốc được hấp thu nhanh qua đường tiêu hoá. Tác dụng thể hiện trong vòng | gid sau khi uống.
Thuốc được phân bố vào các mô , đặc biệt là vào các tế bào thành dạ dày. Thuốc liên kết mạnh với protein huyết tương (95%)
Thuốc được chuyển hoá ở gan nhờ hệ thống men cytochrom P450.
Thời gian ban hủy của thuốc khoảng 30 phút đến 1 giờ ở người bình thường và khoảng 3 giờ ở người thiểu năng gan.
Thuốc được đào thải chủ yếu qua thận (70-77%) và qua phân (18-23%). Thuốc không bị thải trừ ra khỏi cơ thể khi chạy thận nhân tạo hoặc thẩm tách máu.
Thuốc Omeprazol 20 – HV được bào chế dưới dạng viên nang cứng. Thuốc được đóng trong từng vỉ bao bên ngoài là hộp giấy cartone màu trắng + hồng, mặt trước có in tên thuốc và thông tin chi tiết màu đen, bên cạnh được in hình dạ dày. 2 mặt bên có in thông tin về thành phần, nhà sản xuất, chỉ định, cách dùng,….
Nên bảo quản ở những nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ từ dưới 30 độ C và để xa tầm tay của trẻ em.
36 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng được in trên bao bì sản phẩm.
Để đảm bảo sức khỏe thì không nên sử dụng sản phẩm đã quá hạn.
Hộp 10 vỉ x 10 viên. Kèm toa hướng dẫn sử dụng
Dạng bào chế: Viên nang cứng
Thuốc Omeprazol 20 – HV có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thuốc Thân Thiện.
Nhà thuốc THÂN THIỆN
Hotline: 0916893886
Website: nhathuocthanthien.com.vn
Địa chỉ: Số 83 phố Quan Hoa, phường Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội.
Địa chỉ cũ: Số 10 ngõ 68/39, đường Cầu Giấy, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
Thuốc Omeprazol 20 – HV có giá bán trên thị trường hiện nay là: 0.000đ/ hộp 100 viên. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.
Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.
Số đăng ký lưu hành: VD-21181-14
Công ty Sản Xuất Công ty TNHH US Pharma USA
Địa chỉ: Lô B1-10, Đường D2, KCN Tây Bắc Củ Chi, TP. Hồ Chí Minh Việt Nam
Việt Nam
Không có bình luận nào
Không hiển thị thông báo này lần sau.
Chưa có đánh giá nào.