Thông tin từ: 
Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)
| Số giấy phép lưu hành (GPLH) |
|
|---|---|
| Ngày hết hạn SĐK |
|
| Tên thuốc |
|
| Thông tin hồ sơ gia hạn |
|
| Hoạt chất |
|
| Hàm lượng |
|
| Số quyết định |
|
| Năm cấp |
|
| Đợt cấp |
|
| Dạng bào chế |
|
| Quy cách đóng gói |
|
| Tiêu chuẩn |
|
| Tuổi thọ |
|
| Thông tin công ty đăng ký |
|
| Thông tin công ty sản xuất |
|
| Tài liệu công bố thay đổi bổ sung |
Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:
Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo tư vấn từ Dược sĩ, không được tự ý sử dụng, mọi thông tin trên website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.
| Xuất xứ | Việt nam |
| Quy cách | Hộp 40 viên |
| Thương hiệu | Vạn Xuân |
| Chuyên mục | Bệnh xương khớp |
| Số đăng ký |
VD-33981-19
|
| Nhà sản xuất | Công ty TNHH Vạn Xuân |
| Hoạt chất | Cao khô hỗn hợp dược liệu 390 mg (tương ứng với : Độc hoạt 330 mg; Phòng phong 330 mg; Tang ký sinh 330 mg; Tần giao 330 mg; Bạch thược 330 mg; Ngưu tất 330 mg; Sinh địa 330 mg; Cam thảo 330 mg; Đỗ trọng 330 mg; Tế tân 60 mg; Quế nhục 60 mg; Nhân sâm 60 mg; Dương quy 60 mg; Xuyên khung 30 mg |
| Thành phần | Bạch thược, Cam thảo, Cortex cinnamomi, Đỗ trọng, Độc hoạt, Đương quy, Ngưu tất, Nhân sâm, Phòng phong, Quế nhục, Radix Ginseng, Radix Glycyrrhizae, Sinh địa, Tần giao, Tang ký sinh, Tế tân, Xuyên khung |
V.Phonte có công dụng hỗ trợ Giảm đau. chống viêm: cơ, xương khớp, thần kinh. Bổ khí huyết, ích can thận, tán hàn, trừ phong thấp….
Sản phẩm là thuốc đông dược. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em.
Mỗi viên bao phim có chứa thành phần như:
Tá dược vừa đủ 01 viên bao phim

Thuốc này cần phải sử dụng theo chỉ định của bác sĩ, không được tự ý sử dụng.
Cách dùng
Dùng theo đường uống, uống sau khi ăn.
Liều dùng
Người lớn: 4 viên/lần, 2-3 lần/ngày; đợt dùng 6-8 tuần
Trẻ em:
Trong quá trình sử dụng Thuốc V.Phonte, quý vị cần thận trọng với những trường hợp sau:
Chưa có báo cáo
Hiện tại chưa phát hiện được tác dụng không mong muốn của thuốc.
Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Cần tham vấn ý kiến bác sỹ khi:
Nên bảo quản ở những nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ từ dưới 30 độ C và để xa tầm tay của trẻ em.
Hộp 1 chai x 40 viên,
Hộp 10 vỉ x 10 viên bao phim
Kèm toa hướng dẫn sử dụng.
Dạng bào chế: Viên bao phim
Thuốc V.Phonte có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thuốc Thân Thiện.
Thuốc V.Phonte có giá bán trên thị trường hiện nay là: / viên. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.
Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.
Số đăng ký lưu hành: V731-H12-10 & VD-33981-19
Công ty TNHH Vạn Xuân
Địa chỉ: 231 Chiến Lược, khu phố 18, phường Bình trị đông, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Việt Nam.