X

SẢN PHẨM ĐƯỢC ĐĂNG KÝ TẠI BỘ Y TẾ CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Thông tin từ:

Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)

Xem thông tin đầy đủ tại Bộ Y tế Cục Quản lý Dược

Thông tin đăng ký từ Bộ Y tế Cục Quản lý Dược như sau:

Số giấy phép lưu hành (GPLH)
  • 893110172824
  • (SĐK cũ: VD-28002-17)
Ngày hết hạn SĐK
  • 21/03/2029
Tên thuốc
  • Cotrimoxazol 960mg
Thông tin hồ sơ gia hạn
  • Mã hồ sơ gia hạn: 80365/TT90
  • Ngày tiếp nhận hồ sơ gia hạn: 11/07/2022
Hoạt chất
  • Sulfamethoxazol 800mg, Trimethoprim 160mg
Hàm lượng
Số quyết định
  • 181/QĐ-QLD
Năm cấp
  • 21/03/2024
Đợt cấp
  • 193
Dạng bào chế
  • Viên nén
Quy cách đóng gói
  • Hộp 10 vỉ, hộp 50 vỉ x 10 viên nén, vỉ Al–PVC
Tiêu chuẩn
  • NSX
Tuổi thọ
  • 36 tháng
Thông tin công ty đăng ký
  • Công ty: Công ty cổ phần Dược S.Pharm
  • Nước: Việt Nam
  • Địa chỉ: Đường D1 lô G, khu công nghiệp An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam
Thông tin công ty sản xuất
  • Công ty: Công ty cổ phần Dược S.Pharm
  • Nước: Việt Nam
  • Địa chỉ: Đường D1 lô G, khu công nghiệp An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng, Việt Nam
Tài liệu công bố thay đổi bổ sung

Hướng dẫn tra cứu thông tin số đăng ký và mẫu nhãn thuốc đã được cấp phép trên trang web của Bộ Y tế Cục Quản lý Dược

Bước 1: Sao chép và truy cập website

Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Bước 2: Tra cứu

  1. Dán dãy số GPLH vừa sao chép vào ô tra cứu
  2. Nhấn “Tìm kiếm” để hiển thị thông tin.

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:

  • Thuốc hóa dược, vắc xin, sinh phẩm y tế: VD-, VN-, VS-, GC-,...
  • Thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu: TCT-, VCT-, VNCT-,...

Bước 3: Kiểm tra thông tin đối chiếu

Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Mẫu mã sản phẩm có thể thay đổi theo lô hàng

Cotrimoxazol 960, điều trị nhiễm trùng đường tiêu hoá, lỵ trực khuẩn

5.00
(1 đánh giá của khách hàng)
814 đã xem

Giá liên hệ

Thuốc kê đơn

Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo đơn của Bác sĩ, không bán Online, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Mời bạn Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.

Xuất xứ Việt Nam
Quy cách Hộp 10 vỉ x 10 viên
Thương hiệu S.Pharm
Mã SKU SP078146
Chuyên mục
Số đăng ký
VD-28002-17
Nhà sản xuất Công ty cổ phần Dược S.Pharm
Hoạt chất Sulfamethoxazol 800mg, Trimethoprim 160mg
Thành phần ,

Thuốc Cotrimoxazol 960mg với 2 thành phần chính là Sulfamethoxazol và Trimethoprim, được cấp phép bởi Cục quản lý Dược – Bộ Y Tế với công dụng giúp điều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu, trị viêm tuyến tiền liệt, trị nhiễm khuẩn đường hô hấp và trị nhiễm trùng đường tiêu hóa…

Tìm cửa hàng Mua theo đơn
Chat với dược sĩ Tư vấn thuốc & hỏi đáp
Sản phẩm đang được chú ý, có 0 người thêm vào giỏ hàng & 18 người đang xem
Cam kết hàng chính hãng
Đổi trả hàng trong 30 ngày
Xem hàng tại nhà, thanh toán
Hà Nội ship ngay sau 2 giờ

Chỉ định Cotrimoxazol 960

Thuốc Cotrimoxazol 960 được chỉ định điều trị: Nhiễm trùng đường tiêu hoá: lỵ trực khuẩn, đặc biệt lá sốt thương hànviêm đại tràng Sigma; Viêm phổi do Peumocystis carini; Nhiễm khuẩn đường niệu: nhiễm khuẩn đường tiết liệu dưới không biến chứng, nhiễm khuẩn đường tiết niệu mãn tính, tái phát ở nữ truỏng thành; Viêm tiền liệt tuyến; Nhiễm khuẩn đường hô hấp: đợt cấp viêm phế quản mãn, viêm phổi cấp ở trẻ em, viêm tai giữ cấp ở trẻ em, viêm xoang má cấp ở ngưởi lớn.

Thuốc này chỉ dùng theo đơn của bác sỹ. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em.

Thành phần của Cotrimoxazol 960

Trong mỗi viên nén có chứa:

Sulfamethoxazol……800mg.

Trumethoprin……..160mg.

Tá dược vừa đủ 1 viên nén (PVP K30, Magnesi stearat, Aerosil, Nước tinh khiết).

Cotrimoxazol 960, điều trị nhiễm trùng đường tiêu hoá, lỵ trực khuẩn
Cotrimoxazol 960, điều trị nhiễm trùng đường tiêu hoá, lỵ trực khuẩn

Hướng dẫn sử dụng Cotrimoxazol 960

Thuốc này cần phải sử dụng theo chỉ định của bác sĩ, không được tự ý sử dụng. 

Cách dùng:

  • Nên uống thuốc trong bữa ăn.
  • Cần theo dõi sát bệnh nhân trong thời gian điều trị, đặc biệt đối với người già và trẻ em.

Liều lượng:

  • Người lớn và trẻ em > 15 tuổi: Uống 1 viên x uống 2 lần mỗi ngày, uống cách nhau 12 giờ. Nên uống nhiều nước khi dùng thuốc.
  • Dạng thuốc này không thích hợp cho trẻ em dưới 15 tuổi.
  • Cần bổ sung acid Folic khi dùng thuốc dài ngày.

Chống chỉ định sử dụng Thuốc Cotrimoxazol 960mg

Colirex 1MIU, chỉ định điều trị nhiễm khuẩn huyết, thân, niệu
Thuốc Colirex 1MIU là gì Colirex 1MIU là thuốc kháng sinh, thuộc nhóm polymyxin với thành...
0
  • Mẫn cảm với thành phần của thuốc hoặc các sulfonamid khác.
  • Tổn thương ở gan và suy gan, suy chức năng thận.
  • Thiếu enzyn G6PD, thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ do thiếu acid folic.
  • Phụ nữ có thai và nuôi con bú, trẻ nhỏ dưới 2 tháng tuổi.

Cảnh báo và thận trọng sử dụng Cotrimoxazol 960mg

Trong quá trình sử dụng Thuốc Cotrimoxazol 960mg, quý vị cần thận trọng với những trường hợp sau:

  • Chức năng thận suy giảm; dễ bị thiếu hụt acid folic như người bệnh cao tuổi và khi dùng cotrimoxazol liều cao dài ngày; mất nước; suy dinh dưỡng.
  • Sulfamethoxazol và Trimethoprim có thể gây thiếu máu tan huyết ở người thiếu hụt G – 6PD.

Sử dụng Cotrimoxazol 960mg cho phụ nữ có thai và cho con bú

  • Không dùng cho phụ nữ trong thời kỳ mang thai và cho con bú.
  • Thuốc chỉ dùng trong thời kỳ mang thai khi thật cần thiết, điều quan trọng là phải dùng thêm acid folic.

Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

Thuốc được dùng cho người đang lái tàu xe và vận hành máy móc.

Tương tác, tương kỵ của Cotrimoxazol 960mg

  • Dùng đồng thời với các thuốc lợi tiểu, đặc biệt là thiazid làm tăng nguy cơ giảm tiểu cầu ở người già.
  • Nhóm sulfonamid có thể ức chế gắn protein và bài tiết qua thận của methotrexat và vì vậy giảm đào thải, tăng tác dụng của methotrexat.
  • Dùng đồng thời với pyrimethamin 25mg/tuần tăng nguy cơ thiếu máu hồng cầu khổng lồ.
  • Thuốc ức chế chuyển hoá phenytoin ở gan, có khả năng làm tăng quá mức tác dụng của phenytoni.
  • Thuốc có thể kéo dài thời gian prothrombin ở người bệnh đang dùng wafarin.

Tác dụng phụ của thuốc Cotrimoxazol 960mg

Trong quá trình sử dụng Cotrimoxazol 960mg thì có thể sẽ gặp 1 số phản ứng phụ không mong muốn như sau:

  • Xảy ra ở 10% người bệnh. Tác dụng không mong muốn hay gặp nhất xảy ra ở đường tiêu hóa (5%) và các phản ứng trên da xảy ra tối thiểu ở 2% người bệnh dùng thuốc: ngoại ban, mụn phỏng. Các ADR thường nhẹ nhưng đôi khi xảy ra hội chứng nhiễm độc da rất nặng có thể gây chết, như hội chứng Lyell.
  • Sulfamethoxazol và Trimethoprim không được dùng cho người bệnh đã xác định bị thiếu meus nguyên hồng cầu khổng lồ hoặc người bệnh bị bệnh gan nặng, có thể viêm gan nhiễm độc.
  • Sốt, buồn nôn, nôn, ỉa chảy, viêm lưỡi, ngứa, ngoại ban.

Quá liều và cách xử trí

  • Biểu hiện: Chán ăn buồn nôn, nôn, đau đầu bất tỉnh. Loạn máu và vàng da là biểu hiện muộn của dùng quá liều. Ức chế tuỷ.
  • Xử trí: gây nôn, rửa dạ dày

Acid hoá nước tiểu để tăng đào thải trimethiprim.Nếu có dấu hiệu ức chế tuỷ, người bệnh cần dùng leucovorin (acid folinic) 5-15 mg/ngày cho đến khi hồi phục tạo máu.

Khi nào cần tham vấn bác sỹ

Cần tham vấn ý kiến bác sỹ khi:

  • Có bất kỳ phản ứng không mong muốn nào xảy ra.
  • Trẻ em dùng thuốc theo sự chỉ dẫn của bác sỹ.
  • Nếu bạn có thai hoặc đang cho con bú, tham vấn bác sỹ trước khi dùng thuốc.

Đặc tính dược lực học

Cotrixazol là một hỗn hợp gồm sulfamethoxazol và trimethoprin là một sulfonamid, ức chế cạnh tranh sự tổng hợp acid folic của vi khuẩn. Trimethoprrin là mmột dẫn chất pyrimidin, ức chế đặc hiệu enzin dihydrofolat redutase của vi khuẩn. Sự phối hợp giữa sulfamethoprazol và trimethoprin sẽ ức chế hai giai đoạn liên tiếp của sự chuyển hoá acid folic, do đó ức chế có hiệu quả việc tổng hợp purin. Thymin và cuối cùng là AND của vi khuẩn. Sự ức chế nối tiếp này có tác dụng diệt khuẩn. Cơ chế hiệp đồng này cũng chống lại sự phát triển của vi khuẩn kháng thuốc và làm cho thuốc có tác dụng ngay cả khi vi khuẩn kháng lại từng thành phần của thuốc.

Phổ kháng khuẩn: 

Các vi sinh vật sau đây thường nhạy cảm với thuốc E coli,Klesiella sp, Enterobacter sp, Morganella mordgani,Proteus mỉabilí, Proteus indol dương tính, P. vulgaris, H ìnluenzae( bao gồm chủng kháng ampicillin), S.pneumoniae, Shigella flexneri và Shingella sonnei Pneumocystis carinii.

Các vi sinh vật thường kháng thuốc: Enterocccus, Pseodomonas, Campylobacter, vi khuẩn kị khí, não mô cầu, lậu cầu, Mycolasma.

Đặc tính dược động học

Sau khi uống sulfamethoxazol và trimethoprin được hấp thu nhanh và có sinh khả dụng caoSau khi uống 2 giờ với liều 800 mg sulfamethoxazol và160mg trimethoprin nồng độ huyết thanh trung bình của sulfamethoxazol lá 40-50 mg/l , trimethoprin 2,5 mg/l. Nồng độ ổn định của sulfamethoxazol là 100 mg/l, trimethoprin lá 4-5mg/l sau 2-2 ngày điểu trị vơi 2 liều mỗi ngày.Thời gian bns thàicủa sulfamethoxazol là 11 giờ,trimethoprin là 9-10 giờ. Trimethoprin đi vào trong các mô và dịch tiết tốt hơn sulfamethoxazol. Nồng độ thuốc trong nước tiểu cao hơn 150 lần nồng độ trong huyết thanh.

Lý do nên mua Cotrimoxazol 960 tại nhà thuốc

  1. Cam kết sản chính hãng.
  2. Ngày sản xuất mới, hàng cam kết chất lượng.
  3. Hoàn tiền 100% nếu hàng kém chất lượng, hàng giả, hàng nhái.
  4. Giao hàng tận nơi, nhận hàng rồi mới thanh toán (COD).
  5. Được dược sỹ tư vấn miễn phí trong quá trình sử dụng để đạt hiệu quả tốt nhất.
  6. Đổi trả hàng trong 10 ngày nếu giao hàng không đúng như thông tin sản phẩm.
  7. Sản phẩm đều có giấy chứng nhận, hóa đơn đỏ.

Hướng dẫn bảo quản

Nên bảo quản ở những nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ từ dưới 30 độ C và để xa tầm tay của trẻ em.

Thời hạn sử dụng

36 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng được in trên bao bì sản phẩm.

Để đảm bảo sức khỏe thì không nên sử dụng sản phẩm đã quá hạn.

Nếu phát hiện dung dịch thuốc biến màu hoặc vẩn đục thì không được sử dụng.

Quy cách đóng gói sản phẩm

Hộp 10 vỉ x 10 viên, kèm toa hướng dẫn sử dụng.

Khối lượng tịnh: 100.8g.

Dạng bào chế: viên nén cứng.

Cotrimoxazol 960 mua ở đâu

Thuốc Cotrimoxazol 960 có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thuốc Thân Thiện.

Đơn vị chia sẻ thông tin

  • Nhà thuốc THÂN THIỆN
  • Hotline: 0916893886
  • Website: nhathuocthanthien.com.vn
  • Địa chỉ: Số 83 phố Quan Hoa, phường Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội.

Cotrimoxazol 960 giá bao nhiêu

Thuốc Cotrimoxazol 960 có giá là: 40.000đ/ hộp 100 viên. Giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.

Giấy phép từ Bộ Y Tế

Số đăng ký lưu hành: VD-28002-17

Đơn vị sản xuất và thương mại

Công ty sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm S.Pharm

Địa chỉ: Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng Việt Nam

Xuất xứ

Việt Nam.

1 đánh giá cho Cotrimoxazol 960, điều trị nhiễm trùng đường tiêu hoá, lỵ trực khuẩn
5.0 Đánh giá trung bình
5 100% | 1 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Cotrimoxazol 960, điều trị nhiễm trùng đường tiêu hoá, lỵ trực khuẩn
Chọn ảnhChọn video
0 ký tự (Tối thiểu 10)
    +

    1. Tống Lê Thiên Phúc Đã mua tại nhathuocthanthien.com.vn

      Hàng chuẩn, giao hàng nhanh dù ở tỉnh, sẽ ủng hộ lâu dài ❤️

      thích
    Hỏi đáp

    Không có bình luận nào

    Thân thiện cam kết
    Thân thiện cam kết
    Miễn phí vận chuyển
    Miễn phí vận chuyển
    Giao nhanh 2 giờ
    Giao nhanh 2 giờ
    Đổi trả 30 ngày
    Đổi trả 30 ngày
    Sản phẩm này chỉ được sử dụng khi có chỉ định của Bác sĩ. Thông tin mô tả tại đây chỉ có tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là Dược sĩ, Bác sĩ & nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm.

    Không hiển thị thông báo này lần sau.

    0916893886 Messenger Flash Sale

    (5h30 - 23h)