Thông tin từ: 
Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)
| Số giấy phép lưu hành (GPLH) |
|
|---|---|
| Ngày hết hạn SĐK |
|
| Tên thuốc |
|
| Thông tin hồ sơ gia hạn |
|
| Hoạt chất |
|
| Hàm lượng |
|
| Số quyết định |
|
| Năm cấp |
|
| Đợt cấp |
|
| Dạng bào chế |
|
| Quy cách đóng gói |
|
| Tiêu chuẩn |
|
| Tuổi thọ |
|
| Thông tin công ty đăng ký |
|
| Thông tin công ty sản xuất |
|
| Tài liệu công bố thay đổi bổ sung |
Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:
Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Giá liên hệ
Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo đơn của Bác sĩ, không bán Online, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Mời bạn Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
| Thương hiệu | S.Pharm |
| Mã SKU | SP078146 |
| Chuyên mục | Trị nhiễm khuẩn |
| Số đăng ký |
VD-28002-17
|
| Nhà sản xuất | Công ty cổ phần Dược S.Pharm |
| Hoạt chất | Sulfamethoxazol 800mg, Trimethoprim 160mg |
| Thành phần | Sulfamethoxazole, Trimethoprim |
Thuốc Cotrimoxazol 960mg với 2 thành phần chính là Sulfamethoxazol và Trimethoprim, được cấp phép bởi Cục quản lý Dược – Bộ Y Tế với công dụng giúp điều trị nhiễm khuẩn đường tiết niệu, trị viêm tuyến tiền liệt, trị nhiễm khuẩn đường hô hấp và trị nhiễm trùng đường tiêu hóa…
Nội dung chính
Thuốc Cotrimoxazol 960 được chỉ định điều trị: Nhiễm trùng đường tiêu hoá: lỵ trực khuẩn, đặc biệt lá sốt thương hàn và viêm đại tràng Sigma; Viêm phổi do Peumocystis carini; Nhiễm khuẩn đường niệu: nhiễm khuẩn đường tiết liệu dưới không biến chứng, nhiễm khuẩn đường tiết niệu mãn tính, tái phát ở nữ truỏng thành; Viêm tiền liệt tuyến; Nhiễm khuẩn đường hô hấp: đợt cấp viêm phế quản mãn, viêm phổi cấp ở trẻ em, viêm tai giữ cấp ở trẻ em, viêm xoang má cấp ở ngưởi lớn.
Thuốc này chỉ dùng theo đơn của bác sỹ. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em.
Trong mỗi viên nén có chứa:
Sulfamethoxazol……800mg.
Trumethoprin……..160mg.
Tá dược vừa đủ 1 viên nén (PVP K30, Magnesi stearat, Aerosil, Nước tinh khiết).

Thuốc này cần phải sử dụng theo chỉ định của bác sĩ, không được tự ý sử dụng.
Trong quá trình sử dụng Thuốc Cotrimoxazol 960mg, quý vị cần thận trọng với những trường hợp sau:
Thuốc được dùng cho người đang lái tàu xe và vận hành máy móc.
Trong quá trình sử dụng Cotrimoxazol 960mg thì có thể sẽ gặp 1 số phản ứng phụ không mong muốn như sau:
Acid hoá nước tiểu để tăng đào thải trimethiprim.Nếu có dấu hiệu ức chế tuỷ, người bệnh cần dùng leucovorin (acid folinic) 5-15 mg/ngày cho đến khi hồi phục tạo máu.
Cần tham vấn ý kiến bác sỹ khi:
Cotrixazol là một hỗn hợp gồm sulfamethoxazol và trimethoprin là một sulfonamid, ức chế cạnh tranh sự tổng hợp acid folic của vi khuẩn. Trimethoprrin là mmột dẫn chất pyrimidin, ức chế đặc hiệu enzin dihydrofolat redutase của vi khuẩn. Sự phối hợp giữa sulfamethoprazol và trimethoprin sẽ ức chế hai giai đoạn liên tiếp của sự chuyển hoá acid folic, do đó ức chế có hiệu quả việc tổng hợp purin. Thymin và cuối cùng là AND của vi khuẩn. Sự ức chế nối tiếp này có tác dụng diệt khuẩn. Cơ chế hiệp đồng này cũng chống lại sự phát triển của vi khuẩn kháng thuốc và làm cho thuốc có tác dụng ngay cả khi vi khuẩn kháng lại từng thành phần của thuốc.
Phổ kháng khuẩn:
Các vi sinh vật sau đây thường nhạy cảm với thuốc E coli,Klesiella sp, Enterobacter sp, Morganella mordgani,Proteus mỉabilí, Proteus indol dương tính, P. vulgaris, H ìnluenzae( bao gồm chủng kháng ampicillin), S.pneumoniae, Shigella flexneri và Shingella sonnei Pneumocystis carinii.
Các vi sinh vật thường kháng thuốc: Enterocccus, Pseodomonas, Campylobacter, vi khuẩn kị khí, não mô cầu, lậu cầu, Mycolasma.
Sau khi uống sulfamethoxazol và trimethoprin được hấp thu nhanh và có sinh khả dụng caoSau khi uống 2 giờ với liều 800 mg sulfamethoxazol và160mg trimethoprin nồng độ huyết thanh trung bình của sulfamethoxazol lá 40-50 mg/l , trimethoprin 2,5 mg/l. Nồng độ ổn định của sulfamethoxazol là 100 mg/l, trimethoprin lá 4-5mg/l sau 2-2 ngày điểu trị vơi 2 liều mỗi ngày.Thời gian bns thàicủa sulfamethoxazol là 11 giờ,trimethoprin là 9-10 giờ. Trimethoprin đi vào trong các mô và dịch tiết tốt hơn sulfamethoxazol. Nồng độ thuốc trong nước tiểu cao hơn 150 lần nồng độ trong huyết thanh.
Nên bảo quản ở những nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ từ dưới 30 độ C và để xa tầm tay của trẻ em.
36 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng được in trên bao bì sản phẩm.
Để đảm bảo sức khỏe thì không nên sử dụng sản phẩm đã quá hạn.
Nếu phát hiện dung dịch thuốc biến màu hoặc vẩn đục thì không được sử dụng.
Hộp 10 vỉ x 10 viên, kèm toa hướng dẫn sử dụng.
Khối lượng tịnh: 100.8g.
Dạng bào chế: viên nén cứng.
Thuốc Cotrimoxazol 960 có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thuốc Thân Thiện.
Thuốc Cotrimoxazol 960 có giá là: 40.000đ/ hộp 100 viên. Giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.
Số đăng ký lưu hành: VD-28002-17
Công ty sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm S.Pharm
Địa chỉ: Lô G, KCN An Nghiệp, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng Việt Nam
Việt Nam.
Không hiển thị thông báo này lần sau.
Tống Lê Thiên Phúc Đã mua tại nhathuocthanthien.com.vn
Hàng chuẩn, giao hàng nhanh dù ở tỉnh, sẽ ủng hộ lâu dài ❤️